Danh mục tại Tarrytown

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dược phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCâu lạc bộChương trình ngoại khóaDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tình nguyệnTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái Nhà
Hiển thị 1-50 của 285

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tarrytown

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế40327 years
Luật sư hợp pháp23428 years
Quản lí đoàn thể17723 years
Bất Động Sản14529 years
Dịch vụ tài chính12331 years
Nhà hàng10627 years
Mua sắm8631 years
Cửa hàng điện tử8026 years
Tài chính khác7851 years
Xây dựng các tòa nhà7624 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7430 years
Nhân viên kế toán7330 years
Các nha sĩ5438 years
Công việc xã hội5148 years

Thông tin về Tarrytown

Khu vực5.7 mi²
Dân số14.563
Dân số nam6.833 (46.9%)
Dân số nữ7.730 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.6%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 40.3)
Mã Vùng914
Các vùng lân cậnDowntown Tarrytown, Tappan Manor, Tarrytown, Tarrytown Waterfront, Northwest Yonkers
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.07621, -73.85875
Mã Bưu Chính10591

Bản đồ Tarrytown

Bản đồ tương tác

Dân số Tarrytown

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.40911.43612.07412.39014.56314.61815.072
Mật độ dân số1.835,5 / mi²2.016,6 / mi²2.129,1 / mi²2.184,8 / mi²2.568 / mi²2.577,7 / mi²2.657,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tarrytown từ 2000 đến 2020

Tăng 20.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tarrytown+39.9%+27.3%+20.6%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tarrytown

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tarrytown38.7 yrs40.3 yrs36.8 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tarrytown

Mật độ dân số: 2.568 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tarrytown14.5635,67 sq mi2.568 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tarrytown

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tarrytown

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tarrytown

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tarrytown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tarrytown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tarrytown123,333 tn8.47 tn21,748.6 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tarrytown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)123,333 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,748.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.189.1 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM323.6 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.611 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM355.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM386.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.187.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.167.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.590.6 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.133.9 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.355.4 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.