Danh mục tại Mount Vernon

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp phụ tùng đồ gia dụngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp tóc nốiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất và bán buôn may mặcNhững chỗ bán sĩ khácThợ hànThợ làm đồ nội thấtXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồng phụcCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trang
Hiển thị 1-50 của 540

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mount Vernon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế64832 years
Nhà hàng31025 years
Xây dựng các tòa nhà30927 years
Bất Động Sản27727 years
Mua sắm26533 years
Tôn giáo25838 years
Sửa chữa xe hơi22330 years
Quản lí đoàn thể20122 years
Ngành xây dựng khác19326 years
Thẩm mỹ viện15524 years
Mua Sắm Khác15532 years
Luật sư hợp pháp13928 years
Cửa hàng quần áo13628 years
Công việc xã hội13126 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12739 years
Tiệm cắt tóc12524 years
Cửa hàng điện tử12128 years

Thông tin về Mount Vernon

Khu vực4.4 mi²
Dân số72.372
Dân số nam32.985 (45.6%)
Dân số nữ39.387 (54.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+26.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.5%
Độ tuổi trung bình38.6 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 40.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$74.166 (2022)
Mã Vùng845, 914, 917
Các vùng lân cậnSouth Side, North Side, East Bronx, Southeast Yonkers, Mt Vernon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.91260, -73.83708
Mã Bưu Chính10550105511055210553

Bản đồ Mount Vernon

Bản đồ tương tác

Dân số Mount Vernon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số57.04062.67866.10767.85072.37272.61574.882
Mật độ dân số13.059,3 / mi²14.350,1 / mi²15.135,2 / mi²15.534,2 / mi²16.569,5 / mi²16.625,2 / mi²17.144,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mount Vernon từ 2000 đến 2020

Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mount Vernon+26.9%+15.5%+9.5%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mount Vernon

Tuổi trung vị: 38.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mount Vernon38.6 yrs40.4 yrs36.4 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mount Vernon

Mật độ dân số: 16.570 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mount Vernon72.3724,368 sq mi16.570 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mount Vernon

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mount Vernon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mount Vernon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mount Vernon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mount Vernon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mount Vernon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.274$35.943$53.471$52.078$55.463$55.280$64.567$74.166
Tổng GDP$3,4 T$3,9 T$6,1 T$6 T$6,5 T$6,5 T$7,7 T$8,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mount Vernon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mount Vernon1,013,623 tn14.01 tn232,068.2 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mount Vernon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,013,623 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)232,068.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.174.4 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM327.9 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.67.5 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM372.8 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM392.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.193.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.160.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.575 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.120.5 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.373.6 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.