Danh mục tại Mount Vernon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mount Vernon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 648 | 32 years |
| Nhà hàng | 310 | 25 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 309 | 27 years |
| Bất Động Sản | 277 | 27 years |
| Mua sắm | 265 | 33 years |
| Tôn giáo | 258 | 38 years |
| Sửa chữa xe hơi | 223 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 201 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 193 | 26 years |
| Thẩm mỹ viện | 155 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 155 | 32 years |
| Luật sư hợp pháp | 139 | 28 years |
| Cửa hàng quần áo | 136 | 28 years |
| Công việc xã hội | 131 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 127 | 39 years |
| Tiệm cắt tóc | 125 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 121 | 28 years |
Thông tin về Mount Vernon
| Khu vực | 4.4 mi² |
| Dân số | 72.372 |
| Dân số nam | 32.985 (45.6%) |
| Dân số nữ | 39.387 (54.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +26.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.5% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 40.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $74.166 (2022) |
| Mã Vùng | 845, 914, 917 |
| Các vùng lân cận | South Side, North Side, East Bronx, Southeast Yonkers, Mt Vernon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.91260, -73.83708 |
| Mã Bưu Chính | 10550, 10551, 10552, 10553 |
Bản đồ Mount Vernon
Bản đồ tương tác
Dân số Mount Vernon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 57.040 | 62.678 | 66.107 | 67.850 | 72.372 | 72.615 | 74.882 |
| Mật độ dân số | 13.059,3 / mi² | 14.350,1 / mi² | 15.135,2 / mi² | 15.534,2 / mi² | 16.569,5 / mi² | 16.625,2 / mi² | 17.144,2 / mi² |
Thay đổi dân số Mount Vernon từ 2000 đến 2020
Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mount Vernon | +26.9% | +15.5% | +9.5% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mount Vernon
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mount Vernon | 38.6 yrs | 40.4 yrs | 36.4 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Mount Vernon
Mật độ dân số: 16.570 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mount Vernon | 72.372 | 4,368 sq mi | 16.570 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mount Vernon
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mount Vernon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mount Vernon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mount Vernon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mount Vernon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mount Vernon
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $33.274 | $35.943 | $53.471 | $52.078 | $55.463 | $55.280 | $64.567 | $74.166 |
| Tổng GDP | $3,4 T | $3,9 T | $6,1 T | $6 T | $6,5 T | $6,5 T | $7,7 T | $8,9 T |
Phát thải CO2 của Mount Vernon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mount Vernon | 1,013,623 tn | 14.01 tn | 232,068.2 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,013,623 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 232,068.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 74.4 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 27.9 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 7.5 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 72.8 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 92.8 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 93.2 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 60.2 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 75 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 20.5 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 73.6 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

