Danh mục tại Talking Rock

Hiển thị 1-50 của 53

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Talking Rock

Thông tin về Talking Rock

Khu vực1.5 mi²
Dân số73
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+108.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+43.1%
Mã Vùng678, 706
Các vùng lân cậnThe Falls of Smithwick Crossing
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.50926, -84.50493
Mã Bưu Chính30175

Bản đồ Talking Rock

Bản đồ tương tác

Dân số Talking Rock

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3552517273
Mật độ dân số23,4 / mi²34,8 / mi²34,1 / mi²48,1 / mi²48,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Talking Rock từ 2000 đến 2015

Tăng 41.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Talking Rock+105.7%+38.5%+41.2%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Talking Rock

Mật độ dân số: 48,8 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Talking Rock731,496 sq mi48,8 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Talking Rock

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Talking Rock

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Talking Rock

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Talking Rock

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Talking Rock1,328 tn18.19 tn887.6 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Talking Rock
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,328 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)887.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/1/095:01 PM376.6 km24,510 m1km ESE of South Cleveland, Tennesseeusgs.gov
8/1/091:38 PM3.264.5 km5,400 m11km NE of McCaysville, Georgiausgs.gov
6/23/0811:30 PM3.155.5 km8,760 m12km ENE of Varnell, Georgiausgs.gov
12/18/068:34 AM3.395 km17,690 m14km ESE of Englewood, Tennesseeusgs.gov
4/11/063:29 AM3.394.7 km19,550 m5km NE of Etowah, Tennesseeusgs.gov
3/21/0111:35 PM3.293.9 km3,000 mAlabamausgs.gov
7/19/975:06 PM3.566.7 km10,000 meastern Tennesseeusgs.gov
7/5/952:16 PM3.798.7 km10,000 meastern Tennesseeusgs.gov
1/15/932:02 AM3.276 km1,800 meastern Tennesseeusgs.gov
1/9/881:07 AM3.389.4 km12,300 meastern Tennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.