Danh mục tại Milton
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Milton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 41 | 25 years | 4.2 |
| Nhà hàng | 30 | 25 years | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 22 | 27 years | 4.6 |
| Giáo dục | 16 | 35 years | 3.5 |
| Thể thao và giải trí | 15 | 25 years | 4.4 |
| Các nha sĩ | 14 | 24 years | 4.7 |
| Tiệm cắt tóc | 12 | 21 years | 3.9 |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 17 years | 5 |
| Trung tâm thể dục | 11 | 21 years | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 16 years | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 28 years | 4.2 |
| Xây dựng nhà ở | 9 | — | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 19 years | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 27 years | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 33 years | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 8 | 19 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 8 | — | 4.9 |
| Nhà thờ | 8 | — | 4.8 |
| Nhà hàng Mỹ | 8 | — | 4.4 |
| Bất Động Sản | 8 | — | 4.5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 8 | 26 years | 3.1 |
| Dịch vụ cá nhân | 8 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | 37 years | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | 24 years | 4.5 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 8 | — | 4.6 |
Thông tin về Milton
| Khu vực | 39.3 mi² |
| Dân số | 35.854 |
| Dân số nam | 17.559 (49.0%) |
| Dân số nữ | 18.295 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +194.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.6% |
| Độ tuổi trung bình | 36.7 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 37.1) |
| Các vùng lân cận | Deerfield, Crabapple, Alpharetta, Fairmont, White Columns |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.13216, -84.30067 |
| Mã Bưu Chính | 30004, 30169 |
Bản đồ Milton
Bản đồ tương tác
Dân số Milton
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.196 | 23.485 | 29.253 | 34.605 | 35.854 |
| Mật độ dân số | 310,4 / mi² | 597,8 / mi² | 744,6 / mi² | 880,9 / mi² | 912,6 / mi² |
Thay đổi dân số Milton từ 2000 đến 2015
Tăng 18.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Milton | +183.7% | +47.3% | +18.3% |
| Georgia | +93.8% | +53.1% | +27.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Milton
Tuổi trung vị: 36.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Milton | 36.7 yrs | 37.1 yrs | 36.3 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Milton
Mật độ dân số: 913 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Milton | 35.854 | 39,29 sq mi | 913 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Milton
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Milton
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Milton
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Milton
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Milton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Milton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Milton | 741,813 tn | 20.69 tn | 18,882.4 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 741,813 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,882.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

