Doanh nghiệp tại Summerfield, Kansas

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 32,4%
 Nhà hàng: 8,8%
 Giáo dục: 7,4%
 Ô tô: 7,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,4%
 Dịch vụ tài chính: 7,4%
 Đồ ăn: 5,9%
 Tôn giáo: 5,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,9%
 Cộng đồng & Chính phủ: 5,9%
 Khác: 5,9%
Khu vực Summerfield, Kansas0,34 mi²
Dân số134
Dân số nam68 (50,6%)
Dân số nữ66 (49,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +54%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -12,4%
Độ tuổi trung bình52,9
Độ tuổi trung bình của nam giới55,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới50
Mã Vùng402785913
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:20
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ39.99722° / -96.35029°
Mã Bưu Chính66541

Summerfield, Kansas - Bản đồ

Dân số Summerfield, Kansas

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số87120153134
Mật độ dân số256,1 / mi²353,2 / mi²450,3 / mi²394,4 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Summerfield, Kansas từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 12,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Summerfield, Kansas+54%+11,7%-12,4%
Kansas+30,3%+17,3%+8%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Summerfield, Kansas

Độ tuổi trung bình: 52,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Summerfield, Kansas52,9 năm50 năm55,8 năm
Kansas36,1 năm37,4 năm34,7 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Summerfield, Kansas

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5224
5-9246
10-14224
15-193912
20-24224
25-29257
30-34303
35-39000
40-44279
45-49449
50-5411719
55-5915319
60-64347
65-69325
70-746511
75-793812
80-84527
85 cộng135
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Summerfield, Kansas

Mật độ dân số: 394,4 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Summerfield, Kansas1340,34 mi²394,4 / mi²
Kansas2,9 triệu82.278,7 mi²35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Summerfield, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Summerfield, Kansas2.484 tn18,5 tn7.313 tn/mi²
Kansas60.730.954 tn20,8 tn738,1 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Summerfield, Kansas

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2.484 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (2,5)
Lũ lụtCao (9)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
16/12/200918:533,661,5 km5.000 mNebraskausgs.gov
16/07/200405:173,598,1 km5.000 mIowausgs.gov
30/06/197913:463,384,6 km5.000 mNebraskausgs.gov
01/03/193503:004,636 kmNoneNebraskausgs.gov
07/01/190616:154,980,3 kmNoneKansasusgs.gov
24/04/186712:295,188,6 kmNoneKansasusgs.gov

Summerfield, Kansas

Summerfield là một thành phố thuộc quận Marshall, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 156 người.  ︎  Trang Wikipedia về Summerfield, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.