Danh mục tại Sound Beach
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianBánh PizzaCửa hàng giao pizzaDelisNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuThợ KhóaVăn phòng y tếY táDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaMua Sắm KhácTrung tâm giải tríGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sound Beach
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 27 | — |
| Nhà hàng | 21 | 20 years |
| Ngành xây dựng khác | 21 | 36 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 21 years |
| Bất Động Sản | 10 | — |
| Mua sắm | 9 | 24 years |
| Tôn giáo | 8 | 26 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 8 | 19 years |
| Lắp đặt điện | 7 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | 30 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 7 | 25 years |
| Nhà Thầu Chính | 7 | 17 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 7 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | — |
| Luật sư hợp pháp | 6 | — |
| Du lịch và đi lại | 6 | 41 years |
| Giáo dục khác | 5 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
| Cửa hàng điện tử | 5 | — |
| Phép vật lý liệu | 5 | — |
Thông tin về Sound Beach
| Khu vực | 1.7 mi² |
| Dân số | 7.072 |
| Dân số nam | 3.486 (49.3%) |
| Dân số nữ | 3.586 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.6% |
| Độ tuổi trung bình | 37.3 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 38.3) |
| Mã Vùng | 631 |
| Các vùng lân cận | Sound Beach, Miller Place, Sayville, Brentwood, Greenpoint |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.95621, -72.96788 |
| Mã Bưu Chính | 11789 |
Bản đồ Sound Beach
Bản đồ tương tác
Dân số Sound Beach
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.915 | 6.573 | 6.823 | 7.247 | 7.072 | 7.096 | 7.322 |
| Mật độ dân số | 4.036 / mi² | 3.836,4 / mi² | 3.982,3 / mi² | 4.229,8 / mi² | 4.127,6 / mi² | 4.141,6 / mi² | 4.273,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Sound Beach từ 2000 đến 2020
Tăng 3.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sound Beach | +2.3% | +7.6% | +3.6% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sound Beach
Tuổi trung vị: 37.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sound Beach | 37.3 yrs | 38.3 yrs | 36.3 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sound Beach
Mật độ dân số: 4.128 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sound Beach | 7.072 | 1,713 sq mi | 4.128 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sound Beach
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sound Beach
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sound Beach
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sound Beach | 124,999 tn | 17.68 tn | 72,956.9 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sound Beach
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 124,999 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 72,956.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 52.9 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 72.6 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 88.1 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 78.8 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 39.1 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 42.2 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 40.3 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 91.2 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 8/10/84 | 7:07 PM | 5.5 | 95.7 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

