- Thế giới
- »
- US
- »
- Oregon
- »
- Roseburg, Oregon
Doanh nghiệp tại Roseburg, Oregon
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 15,6%
Y học: 15,5%
Các dịch vụ tịa nhà: 10,1%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,9%
Công nghiệp: 8,7%
Ô tô: 5,8%
Khác: 34,3%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 57 | 36,1 năm | 4.3 | 2,6 |
| Sửa chữa xe hơi | 142 | 37,8 năm | 4.0 | 6,4 |
| Thẩm mỹ viện | 75 | 30 năm | 4.4 | 3,4 |
| Tiệm cắt tóc | 61 | 35,2 năm | 4.2 | 2,7 |
| Công việc xã hội | 110 | 35,3 năm | 4.2 | 4,9 |
| Quản lí công chúng | 112 | 38,7 năm | 4.0 | 5,0 |
| Atm của | 64 | 53,9 năm | 4.1 | 2,9 |
| Công Ty Tín Dụng | 110 | 44,6 năm | 3.7 | 4,9 |
| Ngân hàng | 79 | 46,5 năm | 4.0 | 3,5 |
| Tài chính khác | 71 | 50,2 năm | 3.8 | 3,2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 92 | 32,6 năm | 4.1 | 4,1 |
| Bất Động Sản | 141 | 32 năm | 3.7 | 6,3 |
| Ngành xây dựng khác | 100 | 34,5 năm | 4.5 | 4,5 |
| Nhà Thầu Chính | 239 | 31,6 năm | 4.1 | 10,7 |
| Bán sỉ máy móc | 48 | 40,8 năm | 4.4 | 2,2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 46 | 39,7 năm | 4.2 | 2,1 |
| Các tổ chức thành viên khác | 61 | 40,2 năm | 4.2 | 2,7 |
| Xây dựng các tòa nhà | 109 | 34,1 năm | 4.0 | 4,9 |
| Dịch vụ cá nhân | 47 | 41,1 năm | 4.5 | 2,1 |
| Viễn thông | 54 | 27,5 năm | 3.4 | 2,4 |
| Các nha sĩ | 69 | 28,4 năm | 4.4 | 3,1 |
| Sức khoẻ và y tế | 689 | 28,5 năm | 3.8 | 30,9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 225 | 28,5 năm | 3.2 | 10,1 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 95 | 26,1 năm | 4.1 | 4,3 |
| Luật sư hợp pháp | 90 | 35,4 năm | 3.9 | 4,0 |
| Nhân viên kế toán | 63 | 38,7 năm | 4.0 | 2,8 |
| Pháp lí và tài chính | 53 | 55,2 năm | 4.2 | 2,4 |
| Quản lí đoàn thể | 73 | 25,4 năm | 4.0 | 3,3 |
| Nhà thờ | 73 | 56,5 năm | 4.6 | 3,3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 50 | 45,1 năm | 4.0 | 2,2 |
| Cửa hàng phần cứng | 55 | 36,8 năm | 4.2 | 2,5 |
| Cửa hàng điện tử | 67 | 26,8 năm | 3.9 | 3,0 |
| Mua Sắm Khác | 104 | 35,1 năm | 4.1 | 4,7 |
| Khu vực Roseburg, Oregon | 10,2 mi² |
| Dân số | 22302 |
| Dân số nam | 10754 (48,2%) |
| Dân số nữ | 11548 (51,8%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +92,9% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +9,3% |
| Độ tuổi trung bình | 41,5 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 39,4 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 43,4 |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Roseburg |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 10:00 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.2165° / -123.34174° |
| Mã Bưu Chính | 97470, 97471 |
Roseburg, Oregon - Bản đồ
Dân số Roseburg, Oregon
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11559 | 15451 | 20399 | 22302 |
| Mật độ dân số | 1133 / mi² | 1514 / mi² | 1999 / mi² | 2186 / mi² |
Thay đổi dân số của Roseburg, Oregon từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 9,3% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Roseburg, Oregon | +92,9% | +44,3% | +9,3% |
| Oregon | +65% | +34,6% | +16,8% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Roseburg, Oregon
Độ tuổi trung bình: 41,5 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Roseburg, Oregon | 41,5 năm | 43,4 năm | 39,4 năm |
| Oregon | 38,5 năm | 39,6 năm | 37,3 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Roseburg, Oregon
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 700 | 677 | 1378 |
| 5-9 | 640 | 650 | 1291 |
| 10-14 | 656 | 619 | 1275 |
| 15-19 | 670 | 688 | 1359 |
| 20-24 | 716 | 751 | 1467 |
| 25-29 | 748 | 774 | 1523 |
| 30-34 | 700 | 648 | 1348 |
| 35-39 | 616 | 543 | 1159 |
| 40-44 | 660 | 629 | 1290 |
| 45-49 | 723 | 729 | 1452 |
| 50-54 | 766 | 774 | 1541 |
| 55-59 | 763 | 801 | 1565 |
| 60-64 | 676 | 687 | 1364 |
| 65-69 | 470 | 525 | 995 |
| 70-74 | 375 | 464 | 839 |
| 75-79 | 287 | 499 | 787 |
| 80-84 | 271 | 400 | 672 |
| 85 cộng | 318 | 688 | 1006 |
Mật độ dân số của Roseburg, Oregon
Mật độ dân số: 2186 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Roseburg, Oregon | 22302 | 10,2 mi² | 2186 / mi² |
| Oregon | 4,0 triệu | 98.379,3 mi² | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Roseburg, Oregon
Dân số ước tính từ năm 1880 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho Roseburg, Oregon
Vừa phải: 51,1%
Không tốn kém: 39,7%
Đắt: 6,2%
Rất đắt: 3%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Roseburg, Oregon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Roseburg, Oregon | 378.232 tn | 17 tn | 37.078 tn/mi² |
| Oregon | 70.678.562 tn | 17,6 tn | 718,4 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Roseburg, Oregon
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 378.232 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Sạt lở | Trung bình (6) |
| Hạn hán | (2) thấp |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Roseburg, Oregon
Roseburg là một thành phố trong tiểu bang Oregon.6 Nó là quận lỵ của Quận Douglas. Dân số là 20.017 theo Điều tra Dân số Hoa Kỳ năm 2000. Ước tính năm 2006 là 21.050 cư dân. Trang Wikipedia về Roseburg, Oregon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Roseburg, Oregon Mã Bưu Chính 97470: 57%
Mã Bưu Chính 97471: 42,9%
Khác: 0,1%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



