Danh mục tại River Edge

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ người lớn & Gia đìnhNhân viên xã hộiNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường dạy võ thuậtTrường mầm nonBảo tàng lịch sửĐơn vị cung cấp giải tríMốc lịch sửNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webSản xuất phim, tivi và videoBánh PizzaCửa hàng bán bánh mì tròn BagelsCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 141

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở River Edge

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14630 years
Luật sư hợp pháp11629 years
Quản lí đoàn thể6225 years
Các nha sĩ5729 years
Nhà hàng4921 years
Bất Động Sản4226 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3936 years
Cửa hàng điện tử3929 years
Xây dựng các tòa nhà3629 years
Mua sắm3632 years
Nhân viên kế toán3327 years
Tiệm cắt tóc3234 years
Tài chính khác3041 years
Ngành xây dựng khác2937 years
Mua Sắm Khác2742 years
Dịch vụ tài chính2433 years

Thông tin về River Edge

Khu vực1.9 mi²
Dân số11.884
Dân số nam5.710 (48.0%)
Dân số nữ6.174 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.1%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 42.2)
Mã Vùng201
Các vùng lân cậnRiver Edge, Hackensack, McGinley Square
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.92871, -74.03986
Mã Bưu Chính07661

Bản đồ River Edge

Bản đồ tương tác

Dân số River Edge

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.5889.92510.88811.10411.88412.04912.574
Mật độ dân số3.980,3 / mi²5.206,2 / mi²5.711,4 / mi²5.824,7 / mi²6.233,8 / mi²6.320,4 / mi²6.595,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số River Edge từ 2000 đến 2020

Tăng 9.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
River Edge+56.6%+19.7%+9.1%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của River Edge

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
River Edge41.2 yrs42.2 yrs40.2 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của River Edge

Mật độ dân số: 6.234 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
River Edge11.8841,906 sq mi6.234 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của River Edge

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở River Edge

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở River Edge

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho River Edge

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của River Edge

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
River Edge212,563 tn17.89 tn111,500.9 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của River Edge
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)212,563 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)111,500.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.196.8 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.167.8 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM341.9 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.618.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM376.5 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.145.4 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.570.1 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.114.3 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.371.8 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.873.8 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.