Danh mục tại Passaic

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpNgười mua trang sứcNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất sản phẩm vảiNhà sản xuất thực phẩmThợ làm đồ nội thấtXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng đồng phụcCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 532

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Passaic

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế57327 years
Nhà hàng53322 years
Mua sắm27628 years
Tôn giáo22139 years
Mua Sắm Khác21625 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị19624 years
Cửa hàng quần áo18826 years
Xây dựng các tòa nhà16621 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15327 years
Cửa hàng điện tử15023 years
Thẩm mỹ viện14824 years
Quản lí đoàn thể14222 years
Giáo dục14028 years
Sửa chữa xe hơi14028 years
Tiệm cắt tóc13425 years
Tài chính khác13040 years
Bất Động Sản12825 years
Luật sư hợp pháp11932 years
Thợ Khóa11018 years

Thông tin về Passaic

Khu vực3.2 mi²
Dân số66.177
Dân số nam33.239 (50.2%)
Dân số nữ32.938 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.6%
Độ tuổi trung bình29.3 tuổi (Nam: 28.4, Nữ: 30.3)
Mã Vùng201, 862, 973
Các vùng lân cậnDowntown, Athenia, Passaic, Monroe Street, Passaic Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.85677, -74.12848
Mã Bưu Chính07055

Bản đồ Passaic

Bản đồ tương tác

Dân số Passaic

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số51.22063.68669.35270.59566.17767.13469.995
Mật độ dân số15.839,9 / mi²19.695,1 / mi²21.447,3 / mi²21.831,7 / mi²20.465,4 / mi²20.761,4 / mi²21.646,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Passaic từ 2000 đến 2020

Giảm 4.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Passaic+29.2%+3.9%-4.6%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Passaic

Tuổi trung vị: 29.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Passaic29.3 yrs30.3 yrs28.4 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Passaic

Mật độ dân số: 20.465 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Passaic66.1773,234 sq mi20.465 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Passaic

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Passaic

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Passaic

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Passaic

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Passaic

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Passaic788,637 tn11.92 tn243,888 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Passaic
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)788,637 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)243,888 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.187.1 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.157.7 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM352 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.628.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM386.9 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.135.1 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.560.6 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.110.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.380.9 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.863.5 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.