Doanh nghiệp tại Richland

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 12,8%
 Ô tô: 12,7%
 Công nghiệp: 11,9%
 Y học: 9,9%
 Đồ ăn: 6,6%
 Tôn giáo: 6,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,5%
 Nhà hàng: 5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5%
 Khác: 23,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe1037,8 năm4.74,9
Sửa chữa xe hơi1930,2 năm4.59,3
Trạm xăng1021,5 năm4.14,9
Đại Lý Xe Mới626,9 năm5.02,9
Công việc xã hội64.62,9
Quản lí công chúng51.02,4
Atm của65.02,9
Ngân hàng75.03,4
Cửa hàng tiện lợi922,5 năm4.14,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị837 năm4.13,9
Bất Động Sản53.02,4
Nhà Thầu Chính65.02,9
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại742,3 năm5.03,4
Các nha sĩ53.12,4
Học chung623,3 năm2.92,9
Sức khoẻ và y tế2024,2 năm2.79,8
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1224,1 năm2.75,9
Nhân viên kế toán539,9 năm2,4
Nhà thờ1356,1 năm4.96,4
Mua Sắm Khác1342,7 năm4.76,4
Công viên công cộng54.52,4
Khu vực Richland, Missouri2,29 mi²
Dân số2042
Dân số nam964 (47,2%)
Dân số nữ1078 (52,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +134,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +38,2%
Độ tuổi trung bình39,5
Độ tuổi trung bình của nam giới36,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,9
Mã Vùng417573
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.85698° / -92.40434°
Mã Bưu Chính65556

Richland, Missouri - Bản đồ

Dân số Richland, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số872125914782042
Mật độ dân số380,9 / mi²549,9 / mi²645,5 / mi²891,9 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Richland từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 38,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Richland, Missouri+134,2%+62,2%+38,2%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Richland, Missouri

Độ tuổi trung bình: 39,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Richland, Missouri39,5 năm41,9 năm36,8 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Richland, Missouri

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57161133
5-97772150
10-146667134
15-197952132
20-246364127
25-296070131
30-345057107
35-394576121
40-446155116
45-497366140
50-546270133
55-596278140
60-645354108
65-69415697
70-74254267
75-79394787
80-84214264
85 cộng155066
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Richland, Missouri

Mật độ dân số: 891,9 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Richland, Missouri20422,29 mi²891,9 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Richland, Missouri

Dân số ước tính từ năm 1840 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Richland, Missouri

 Không tốn kém: 56,2%
 Vừa phải: 37,5%
 Rất đắt: 6,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Richland, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Richland, Missouri38.532 tn18,9 tn16.829 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Richland, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38.532 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
31/07/200500:073,399,6 km5.000 mMissouriusgs.gov
30/03/200109:133,181,6 km5.000 mMissouriusgs.gov
21/01/199203:363,128,2 km5.000 mMissouriusgs.gov
20/05/198816:063,465,1 km5.000 m15km WNW of Hartville, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.