Danh mục tại Resaca
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngTrang trại gia cầmNhà thờHỗ trợ và dịch vụ máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCửa hàng bán thảmThợ cây cảnhDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýNgân hàngHiệu làm tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cần
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Resaca
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 25 | 58 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 | 25 years |
| Mua sắm | 11 | — |
| Quản lí đoàn thể | 11 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 38 years |
| Bất Động Sản | 10 | — |
| Trạm xăng | 10 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | — |
| Cửa hàng bán thảm | 9 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | 32 years |
| Phụ Tùng Xe | 8 | — |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Nhà hàng | 7 | 32 years |
| Nuôi trồng | 6 | — |
| Bưu điện | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 5 | — |
| Sửa chữa khác | 5 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 5 | — |
| Nhân viên kế toán | 5 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 5 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
| Nhà thờ | 5 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 5 | — |
Thông tin về Resaca
| Khu vực | 2.9 mi² |
| Dân số | 975 |
| Dân số nam | 496 (50.9%) |
| Dân số nữ | 479 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +194.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +38.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.8 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 40.7) |
| Mã Vùng | 706 |
| Các vùng lân cận | Calhoun |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.58036, -84.94328 |
| Mã Bưu Chính | 30735 |
Bản đồ Resaca
Bản đồ tương tác
Dân số Resaca
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 331 | 508 | 706 | 935 | 975 |
| Mật độ dân số | 113,4 / mi² | 174 / mi² | 241,8 / mi² | 320,2 / mi² | 333,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Resaca từ 2000 đến 2015
Tăng 32.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Resaca | +182.5% | +84.1% | +32.4% |
| Georgia | +93.8% | +53.1% | +27.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Resaca
Tuổi trung vị: 38.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Resaca | 38.8 yrs | 40.7 yrs | 37.4 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Resaca
Mật độ dân số: 334 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Resaca | 975 | 2,92 sq mi | 334 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Resaca
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Resaca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Resaca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Resaca | 16,385 tn | 16.8 tn | 5,611.4 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Resaca
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,385 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 5,611.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (3.3) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/1/09 | 5:01 PM | 3 | 62.3 km | 24,510 m | 1km ESE of South Cleveland, Tennessee | usgs.gov |
| 8/1/09 | 1:38 PM | 3.2 | 80.1 km | 5,400 m | 11km NE of McCaysville, Georgia | usgs.gov |
| 6/23/08 | 11:30 PM | 3.1 | 39.4 km | 8,760 m | 12km ENE of Varnell, Georgia | usgs.gov |
| 4/11/06 | 3:29 AM | 3.3 | 96.5 km | 19,550 m | 5km NE of Etowah, Tennessee | usgs.gov |
| 5/2/03 | 10:48 AM | 3.1 | 61.7 km | 14,500 m | 11km ENE of Fort Payne, Alabama | usgs.gov |
| 4/29/03 | 9:45 AM | 3.1 | 65.8 km | 3,080 m | 7km E of Fort Payne, Alabama | usgs.gov |
| 4/29/03 | 8:59 AM | 4.6 | 63.8 km | 19,810 m | 9km NE of Fort Payne, Alabama | usgs.gov |
| 3/21/01 | 11:35 PM | 3.2 | 54.8 km | 3,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 7/19/97 | 5:06 PM | 3.5 | 54.2 km | 10,000 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 3/18/95 | 10:06 PM | 3.3 | 93.7 km | 17,000 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


