Danh mục tại Rome

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe ATVBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 797

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rome

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,91028 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật50229 years
Nhà hàng40131 years
Mua sắm35832 years
Bất Động Sản32532 years
Tôn giáo29348 years
Luật sư hợp pháp28928 years
Quản lí đoàn thể23323 years
Xây dựng các tòa nhà23130 years
Tài chính khác20243 years
Sửa chữa xe hơi19029 years
Mua Sắm Khác18031 years
Quản lí công chúng16542 years
Các nha sĩ16331 years

Thông tin về Rome

Khu vực31.3 mi²
Dân số37.279
Dân số nam17.939 (48.1%)
Dân số nữ19.340 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+187.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.8%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 37.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$58.052 (2022)
Mã Vùng706
Các vùng lân cậnDowntown, West Rome, Atlanta Junction, Riverside, Rome
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.25704, -85.16467
Mã Bưu Chính30161301623016330165

Bản đồ Rome

Bản đồ tương tác

Dân số Rome

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.98624.54734.25536.93437.27937.49238.774
Mật độ dân số415,6 / mi²785,5 / mi²1.096,2 / mi²1.181,9 / mi²1.192,9 / mi²1.199,7 / mi²1.240,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rome từ 2000 đến 2020

Tăng 8.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rome+187.1%+51.9%+8.8%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rome

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rome35.2 yrs37.3 yrs33.4 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rome

Mật độ dân số: 1.193 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rome37.27931,25 sq mi1.193 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rome

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rome

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rome

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rome

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rome

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rome

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$40.514$42.698$69.164$65.622$52.135$52.063$56.657$58.052
Tổng GDP$893,1 Tr$995 Tr$1,7 T$1,6 T$1,3 T$1,3 T$1,4 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rome

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rome609,150 tn16.34 tn19,492.7 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rome
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)609,150 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,492.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/6/102:04 PM3.272.6 km5,000 mAlabamausgs.gov
6/23/0811:30 PM3.179.8 km8,760 m12km ENE of Varnell, Georgiausgs.gov
5/2/0310:48 AM3.148.4 km14,500 m11km ENE of Fort Payne, Alabamausgs.gov
4/29/039:45 AM3.148.3 km3,080 m7km E of Fort Payne, Alabamausgs.gov
4/29/038:59 AM4.650.2 km19,810 m9km NE of Fort Payne, Alabamausgs.gov
3/21/0111:35 PM3.271.2 km3,000 mAlabamausgs.gov
7/19/975:06 PM3.594.5 km10,000 meastern Tennesseeusgs.gov
4/5/9410:21 PM3.283.7 km5,000 mAlabamausgs.gov
1/15/932:02 AM3.292.4 km1,800 meastern Tennesseeusgs.gov
7/11/862:26 PM3.396.1 km5,000 m8km NE of Collegedale, Tennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.