Danh mục tại Ravia

Thông tin về Ravia

Khu vực0.5 mi²
Dân số441
Dân số nam189 (42.9%)
Dân số nữ252 (57.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 45.6, Nữ: 37.4)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.24176, -96.75139
Mã Bưu Chính73455

Bản đồ Ravia

Bản đồ tương tác

Dân số Ravia

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số302368424441441
Mật độ dân số595,9 / mi²726,2 / mi²836,7 / mi²870,2 / mi²870,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ravia từ 2000 đến 2015

Tăng 4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ravia+46%+19.8%+4%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ravia

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ravia41.7 yrs37.4 yrs45.6 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ravia

Mật độ dân số: 870 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ravia4410,507 sq mi870 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ravia

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ravia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ravia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ravia8,139 tn18.46 tn16,061.2 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ravia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,139 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,061.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/10/186:23 AM364.4 km19,610 m13km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
11/27/188:07 AM3.259.1 km6,070 m14km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
11/26/183:42 PM3.166.4 km6,000 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
11/26/181:52 PM359.5 km5,680 m15km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
11/26/181:46 PM3.158.6 km5,800 m14km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
10/23/1811:29 AM3.464.5 km6,535 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
9/26/189:47 PM366.4 km6,384 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
2/4/189:39 AM3.283.4 km4,425 m18km SSW of Maysville, Oklahomausgs.gov
12/20/169:32 AM3.162.8 km4,796 m7km N of Coalgate, Oklahomausgs.gov
12/7/148:57 PM37.4 km5,000 m9km N of Madill, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.