Danh mục tại Madill

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà sản xuất xe moócCửa hàng nhỏCửa hàng điện thoại di độngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty cấp thoát nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcCho thuê băng đĩaĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượu
Hiển thị 1-50 của 110

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Madill

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế5932 years
Mua sắm4435 years
Quản lí công chúng3839 years
Nhà hàng3828 years
Tôn giáo3441 years
Trạm xăng2034 years
Xây dựng các tòa nhà2027 years
Sửa chữa xe hơi2036 years
Tài chính khác1943 years
Giáo dục18
Bất Động Sản1843 years
Ô tô1830 years
Nghĩa trang và nhà xác17
Mua Sắm Khác16
Dịch vụ tài chính16
Công việc xã hội1532 years
Quản lí đoàn thể1516 years
Cửa hàng điện tử1449 years
Tiệm cắt tóc1425 years

Thông tin về Madill

Khu vực4.7 mi²
Dân số3.965
Dân số nam1.960 (49.4%)
Dân số nữ2.005 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.7%
Độ tuổi trung bình34.1 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 37.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.023 (2022)
Mã Vùng580
Các vùng lân cậnMadill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.09038, -96.77167
Mã Bưu Chính73446

Bản đồ Madill

Bản đồ tương tác

Dân số Madill

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.8033.0973.1294.0813.9654.1214.293
Mật độ dân số592,6 / mi²654,8 / mi²661,6 / mi²862,8 / mi²838,3 / mi²871,3 / mi²907,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Madill từ 2000 đến 2020

Tăng 26.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Madill+41.5%+28%+26.7%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Madill

Tuổi trung vị: 34.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Madill34.1 yrs37.3 yrs31.3 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Madill

Mật độ dân số: 838 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Madill3.9654,73 sq mi838 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Madill

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Madill

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Madill

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.064$23.314$27.393$29.374$33.144$32.915$28.718$31.023
Tổng GDP$19,7 Tr$22,4 Tr$28,4 Tr$32,6 Tr$41,4 Tr$43,2 Tr$37,5 Tr$41,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Madill

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Madill75,486 tn19.04 tn15,959.8 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Madill
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75,486 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,959.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/10/186:23 AM358.8 km19,610 m13km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
11/27/188:07 AM3.273.5 km6,070 m14km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
11/26/183:42 PM3.161.3 km6,000 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
11/26/181:52 PM374 km5,680 m15km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
11/26/181:46 PM3.173 km5,800 m14km NW of Coalgate, Oklahomausgs.gov
10/23/1811:29 AM3.459.4 km6,535 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
9/26/189:47 PM361.2 km6,384 m12km S of Wilson, Oklahomausgs.gov
2/4/189:39 AM3.292.7 km4,425 m18km SSW of Maysville, Oklahomausgs.gov
12/20/169:32 AM3.175.9 km4,796 m7km N of Coalgate, Oklahomausgs.gov
12/7/148:57 PM39.5 km5,000 m9km N of Madill, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.