Doanh nghiệp tại Port Angeles, Washington
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 14,4%
Y học: 14,1%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,8%
Các dịch vụ tịa nhà: 8,7%
Công nghiệp: 8,5%
Nhà hàng: 5,8%
Ô tô: 5,3%
Dịch vụ địa phương: 5%
Khác: 28,4%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 38 | 49 năm | 4.4 | 1,9 |
| Sửa chữa xe hơi | 91 | 36,3 năm | 4.4 | 4,6 |
| Thẩm mỹ viện | 49 | 30,5 năm | 4.3 | 2,5 |
| Tiệm cắt tóc | 44 | 32,5 năm | 4.3 | 2,2 |
| Công việc xã hội | 92 | 32,2 năm | 4.2 | 4,7 |
| Quản lí công chúng | 93 | 35 năm | 3.8 | 4,7 |
| Công Ty Tín Dụng | 39 | 33,1 năm | 4.0 | 2,0 |
| Ngân hàng | 36 | 84,1 năm | 4.2 | 1,8 |
| Tài chính khác | 31 | 72,9 năm | 3.9 | 1,6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 41 | 40,4 năm | 4.2 | 2,1 |
| Bất Động Sản | 64 | 37,1 năm | 3.7 | 3,2 |
| Lắp đặt điện | 30 | 38,5 năm | 3.8 | 1,5 |
| Ngành xây dựng khác | 68 | 32,3 năm | 4.3 | 3,5 |
| Nhà Thầu Chính | 153 | 30,6 năm | 4.4 | 7,8 |
| Xây dựng cảnh quan | 36 | 37,5 năm | 4.9 | 1,8 |
| Chỗ ở khác | 71 | 43,6 năm | 4.0 | 3,6 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 41 | 45,2 năm | 4.0 | 2,1 |
| Địa điểm cắm trại. | 36 | 33,6 năm | 4.3 | 1,8 |
| Các tổ chức thành viên khác | 43 | 35,8 năm | 4.3 | 2,2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 71 | 33,1 năm | 4.3 | 3,6 |
| Các nha sĩ | 39 | 31,9 năm | 4.5 | 2,0 |
| Phép vật lý liệu | 30 | 29,8 năm | 4.7 | 1,5 |
| Sức khoẻ và y tế | 446 | 32,8 năm | 4.1 | 22,6 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 116 | 31,3 năm | 3.4 | 5,9 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 57 | 27,7 năm | 4.2 | 2,9 |
| Luật sư hợp pháp | 60 | 32,7 năm | 4.4 | 3,0 |
| Nhân viên kế toán | 35 | 30 năm | 4.2 | 1,8 |
| Quản lí đoàn thể | 41 | 31,3 năm | 4.4 | 2,1 |
| Nhà thờ | 40 | 66,5 năm | 4.7 | 2,0 |
| Quán cà phê | 39 | 23,6 năm | 4.4 | 2,0 |
| Cửa hàng phần cứng | 40 | 42,1 năm | 4.6 | 2,0 |
| Cửa hàng quần áo | 33 | 29,6 năm | 4.7 | 1,7 |
| Mua Sắm Khác | 66 | 37,4 năm | 4.1 | 3,4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 34 | 37,4 năm | 4.6 | 1,7 |
| Khu vực Port Angeles, Washington | 14,52 mi² |
| Dân số | 19695 |
| Dân số nam | 9768 (49,6%) |
| Dân số nữ | 9927 (50,4%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +71,4% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +15,5% |
| Độ tuổi trung bình | 41,5 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 38,6 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 44,4 |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | Cherry Hill, Civic, Downtown, Georgiana, Peabody Creek, Port Angeles, Whites Creek |
| Giờ địa phương | Thứ Hai 12:52 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.11815° / -123.43074° |
| Mã Bưu Chính | 98362 |
Port Angeles, Washington - Bản đồ
Dân số Port Angeles, Washington
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11493 | 13619 | 17045 | 19695 |
| Mật độ dân số | 791,5 / mi² | 937,9 / mi² | 1173 / mi² | 1356 / mi² |
Thay đổi dân số của Port Angeles, Washington từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 15,5% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Port Angeles, Washington | +71,4% | +44,6% | +15,5% |
| Tiểu bang Washington | +78,3% | +41,1% | +20,1% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Port Angeles, Washington
Độ tuổi trung bình: 41,5 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Port Angeles, Washington | 41,5 năm | 44,4 năm | 38,6 năm |
| Tiểu bang Washington | 37,9 năm | 38,9 năm | 36,9 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Port Angeles, Washington
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 576 | 498 | 1074 |
| 5-9 | 527 | 515 | 1043 |
| 10-14 | 496 | 527 | 1024 |
| 15-19 | 640 | 611 | 1252 |
| 20-24 | 948 | 641 | 1589 |
| 25-29 | 680 | 636 | 1317 |
| 30-34 | 620 | 574 | 1195 |
| 35-39 | 550 | 505 | 1055 |
| 40-44 | 549 | 519 | 1068 |
| 45-49 | 598 | 662 | 1261 |
| 50-54 | 722 | 730 | 1452 |
| 55-59 | 687 | 759 | 1446 |
| 60-64 | 645 | 707 | 1352 |
| 65-69 | 471 | 533 | 1004 |
| 70-74 | 347 | 391 | 739 |
| 75-79 | 280 | 349 | 630 |
| 80-84 | 222 | 308 | 530 |
| 85 cộng | 210 | 462 | 673 |
Mật độ dân số của Port Angeles, Washington
Mật độ dân số: 1356 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Port Angeles, Washington | 19695 | 14,52 mi² | 1356 / mi² |
| Tiểu bang Washington | 7,1 triệu | 71.298,4 mi² | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Port Angeles, Washington
Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Port Angeles, Washington Downtown: 21,8%
Port Angeles: 18%
Georgiana: 13,1%
Civic: 9,7%
Peabody Creek: 8%
Whites Creek: 6,9%
Cherry Hill: 6,2%
Khác: 16,3%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Port Angeles, Washington
Vừa phải: 53,8%
Không tốn kém: 37,8%
Đắt: 6,5%
Rất đắt: 1,9%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Port Angeles, Washington
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Port Angeles, Washington | 301.209 tn | 15,3 tn | 20.742 tn/mi² |
| Tiểu bang Washington | 122.068.940 tn | 17,2 tn | 1.712 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Port Angeles, Washington
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 301.209 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 15,3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Động đất | Cao (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/11/2018 | 03:09 | 4,07 | 47,6 km | 39.320 m | 33km NE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 09/09/2018 | 05:55 | 3,26 | 33,9 km | 23.090 m | 22km NNE of Sequim, Washington | usgs.gov |
| 03/02/2018 | 22:57 | 3,09 | 61,6 km | 12.690 m | 13km NW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 01/10/2017 | 22:30 | 3,25 | 47,6 km | 54.220 m | 16km WSW of Port Ludlow, Washington | usgs.gov |
| 22/01/2017 | 12:05 | 3,58 | 65,3 km | 42.150 m | 25km ENE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 29/12/2015 | 23:39 | 4,79 | 53 km | 52.420 m | 17km NNE of Victoria, Canada | usgs.gov |
| 16/06/2014 | 13:40 | 3,01 | 46 km | 23.851 m | 11km NE of Victoria, Canada | usgs.gov |
| 10/04/2013 | 08:32 | 3,37 | 37,9 km | 53.419 m | 11km WSW of Port Hadlock-Irondale, Washington | usgs.gov |
| 22/03/2013 | 12:32 | 3,23 | 43,7 km | 40.802 m | 29km WNW of Seabeck, Washington | usgs.gov |
| 26/12/2012 | 22:36 | 3,96 | 60,9 km | 54.491 m | San Juan Islands region, Washington | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Port Angeles, Washington
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Port Angeles, Washington
Port Angeles là một thành phố nằm trong quận Clallam thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người. Trang Wikipedia về Port Angeles, Washington
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Port Angeles, Washington Mã Bưu Chính 98362: 81%
Mã Bưu Chính 98363: 18,8%
Khác: 0,2%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



