Danh mục tại Pinecrest

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ trang trí cửa sổCửa hàng sơnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởDịch vụ gia sưGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường dạy võ thuậtTrường mầm nonTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríMáy xử lý ảnh hộ chiếuBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán đồ tráng miệngCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng rau sốngCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNepal nhà hàngNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ăn chayNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng chayNhà hàng MexicoNhà hàng món chayNhà hàng MỹNhà hàng Nhật Bản
Hiển thị 1-50 của 139

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinecrest

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản14622 years
Sức khoẻ và y tế9622 years
Nhà hàng6026 years
Luật sư hợp pháp3926 years
Mua sắm2928 years
Tiệm cắt tóc2724 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2630 years
Tài chính khác2385 years
Quản lí đoàn thể2218 years
Xây dựng các tòa nhà2224 years
Dịch vụ tài chính2135 years
Giáo dục19
Không tiếp cận được18

Thông tin về Pinecrest

Khu vực7.5 mi²
Dân số21.894
Dân số nam10.632 (48.6%)
Dân số nữ11.262 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+191.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.1%
Độ tuổi trung bình42.1 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 42.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$60.556 (2022)
Các vùng lân cậnPinecrest, Kendall/Pinecrest, Kendall Plaza, Flagler Groves Estates, Dadeland Plaza
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ25.66705, -80.30811
Mã Bưu Chính33156

Bản đồ Pinecrest

Bản đồ tương tác

Dân số Pinecrest

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.51912.60416.20418.60221.89422.47323.344
Mật độ dân số998,7 / mi²1.674,1 / mi²2.152,2 / mi²2.470,7 / mi²2.908 / mi²2.984,9 / mi²3.100,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pinecrest từ 2000 đến 2020

Tăng 35.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pinecrest+191.2%+73.7%+35.1%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pinecrest

Tuổi trung vị: 42.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pinecrest42.1 yrs42.8 yrs41.4 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pinecrest

Mật độ dân số: 2.908 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pinecrest21.8947,53 sq mi2.908 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pinecrest

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pinecrest

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pinecrest

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pinecrest

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinecrest

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pinecrest

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.192$39.091$45.643$53.746$47.872$48.879$54.117$60.556
Tổng GDP$4,1 T$5,1 T$6,6 T$8,2 T$7,7 T$8,3 T$9,7 T$10,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pinecrest

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pinecrest403,492 tn18.43 tn53,591.8 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinecrest
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)403,492 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)53,591.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.