Danh mục tại Pinecrest

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ trang trí cửa sổCửa hàng sơnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởDịch vụ gia sưGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường dạy võ thuậtTrường mầm nonTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríMáy xử lý ảnh hộ chiếuBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán đồ tráng miệngCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng rau sốngCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNepal nhà hàngNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ăn chayNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng chayNhà hàng MexicoNhà hàng món chayNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữa điều hòaTrang Trí Nội ThấtAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông ty đầu tưCông ty luậtCông ty mẹDịch vụ pháp lýKế toánLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chínhBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ điều trị đauBác sĩ khoa nhiBác sĩ nội khoaBác sĩ tâm thần họcBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yBệnh viện thú yBệnh viện y học thể thaoCác nha sĩDịch vụ sức khỏe tâm thầnKhoa chỉnh hìnhNha sĩ chỉnh hình răngNhà tâm lý họcOrthodontistsPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrung tâm cấp cứu khẩn cấpTrung tâm chăm sóc sức khỏeTrung tâm y tếVăn phòng y tếDịch vụ tẩy lông bằng sápGia sưHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânSpa mặtSpa ngàySpa y tếThẩm mỹ việnThợ cắt tócTrung tâm thể dụcCửa hàng in ấnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTrung tâm thương mạiBất Động Sản Thương MạiCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng biaCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu vangCửa hàng tiện lợiCửa hàng vitamin và thực phẩm bổ sungHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaTrung tâm mua sắmChương trình thể dục thẩm mỹCông viên công cộngPhòng tập thể dụcSân điền kinhThể thao và giải tríTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinecrest

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm6427 years4.3
Sức khoẻ và y tế4925 years4.5
Nhà hàng4032 years4.1
Bất Động Sản3530 years4.4
Giáo dục2543 years3.8
Nhà Thầu Chính2229 years4.1
Tất cả thức ăn và đồ uống1829 years4.5
Công Ty Tín Dụng1529 years3.2
Luật sư hợp pháp1525 years5
Tài chính khác13112 years4.2
Tiệm cắt tóc1325 years4.4
Giáo dục khác124.3
Thẩm mỹ viện1123 years4.3
Hiệu Bánh Mỳ1125 years4.4
Dịch vụ tài chính1128 years5
Cửa hàng điện tử1130 years4.2
Ngân hàng10170 years3.6
Bất Động Sản Thương Mại104.4
Xây dựng các tòa nhà930 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật922 years4.4
Công viên công cộng94.7
Tôn giáo943 years4.4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị84.5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc855 years4.3
Trường tiểu học và tiểu học748 years3.8
Nhà thờ74.4
Các nha sĩ64.7
Trung tâm thể dục64.7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa64.1
Pháp lí và tài chính642 years
Giáo dục thể chất531 years4.7
Bác sĩ và phòng khám thú y5
Mua Sắm Khác531 years4.5
Trường mầm non, mẫu giáo542 years4.4
Các cửa hàng đồ nội thất54.5
Giáo dục trung học538 years3.8
Nhà hàng burger54
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm54
Giặt ủi524 years4.1
Nhà hàng thức ăn nhanh53.9
Quản lí công chúng54.2
Nhân viên kế toán526 years
Cửa hàng quần áo54.6
Hiển thị 1-25 của 43

Thông tin về Pinecrest

Khu vực7.5 mi²
Dân số19.482
Dân số nam9.461 (48.6%)
Dân số nữ10.021 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+159.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.2%
Độ tuổi trung bình42.1 tuổi (Nam: 41.4, Nữ: 42.8)
Các vùng lân cậnPinecrest, Kendall/Pinecrest, Kendall Plaza, Flagler Groves Estates, Dadeland Plaza
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ25.66705, -80.30811
Mã Bưu Chính33156

Bản đồ Pinecrest

Bản đồ tương tác

Dân số Pinecrest

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.51912.60416.20418.60219.482
Mật độ dân số998,7 / mi²1.674,1 / mi²2.152,2 / mi²2.470,7 / mi²2.587,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pinecrest từ 2000 đến 2015

Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pinecrest+147.4%+47.6%+14.8%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pinecrest

Tuổi trung vị: 42.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pinecrest42.1 yrs42.8 yrs41.4 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pinecrest

Mật độ dân số: 2.588 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pinecrest19.4827,53 sq mi2.588 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pinecrest

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pinecrest

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pinecrest

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pinecrest

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinecrest

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pinecrest

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pinecrest359,041 tn18.43 tn47,687.8 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinecrest
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)359,041 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)47,687.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.