Danh mục tại Kendall

Đại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácNhà thờTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhChuyên gia tư vấn xây dựngDịch vụ xây dựng công nghệNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNepal nhà hàngNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ khoa nhiBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaDịch vụ cá nhânMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcBất Động Sản Thương MạiCăn hộCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênChỗ ở khácHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉ

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kendall

Hiển thị 1-25 của 35

Thông tin về Kendall

Khu vực16.7 mi²
Dân số82.946
Dân số nam38.582 (46.5%)
Dân số nữ44.364 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+159.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.2%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 38, Nữ: 43.2)
Các vùng lân cậnKendall, Kendall Kathryn Mills, West Kendall, Kendall/Pinecrest, Kendale Lakes
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ25.67927, -80.31727
Mã Bưu Chính33176332563328333296

Bản đồ Kendall

Bản đồ tương tác

Dân số Kendall

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số32.02353.67369.00479.21782.946
Mật độ dân số1.914,9 / mi²3.209,5 / mi²4.126,3 / mi²4.737 / mi²4.960 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kendall từ 2000 đến 2015

Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kendall+147.4%+47.6%+14.8%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kendall

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kendall40.9 yrs43.2 yrs38 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kendall

Mật độ dân số: 4.960 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kendall82.94616,72 sq mi4.960 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kendall

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kendall

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kendall

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kendall

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kendall

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kendall

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kendall

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kendall1,318,517 tn15.9 tn78,844.3 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kendall
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,318,517 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)78,844.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.