Danh mục tại Miami

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôBmw Motorcycle DealerChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe tảiCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý rơ moóc kéo thuyềnĐại lý xe ATVĐại lý xe AudiĐại lý xe benĐại lý xe BMWĐại lý xe BuickĐại lý xe CadillacĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại lý xe điệnĐại lý xe DodgeĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe đuaĐại lý xe Ford
Hiển thị 1-50 của 2893

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Miami

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế24,34125 years
Luật sư hợp pháp14,69926 years
Bất Động Sản13,66824 years
Quản lí đoàn thể10,45321 years
Nhà hàng10,01824 years
Mua sắm9,15426 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7,92830 years
Cửa hàng điện tử5,83023 years
Xây dựng các tòa nhà4,94524 years
Dịch vụ tài chính4,93424 years
Cửa hàng quần áo4,37125 years

Thông tin về Miami

Khu vực43.2 mi²
Dân số438.463
Dân số nam218.245 (49.8%)
Dân số nữ220.218 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+161.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.5%
Độ tuổi trung bình38.5 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 39.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$60.556 (2022)
Mã Vùng305, 352, 561, 786
Các vùng lân cậnDowntown Miami, Allapattah, Brickell, Little Havana, Coral Way
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ25.77427, -80.19366
Mã Bưu Chính3310133102331063311133112More

Bản đồ Miami

Bản đồ tương tác

Dân số Miami

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số167.435280.675360.830414.231438.463450.491467.623
Mật độ dân số3.874,1 / mi²6.494,2 / mi²8.348,8 / mi²9.584,4 / mi²10.145,1 / mi²10.423,4 / mi²10.819,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Miami từ 2000 đến 2020

Tăng 21.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Miami+161.9%+56.2%+21.5%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Miami

Tuổi trung vị: 38.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Miami38.5 yrs39.3 yrs37.8 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Miami

Mật độ dân số: 10.145 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Miami438.46343,22 sq mi10.145 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Miami

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Miami

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Miami

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Miami

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Miami

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Miami

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.192$39.091$45.643$53.746$47.872$48.879$54.117$60.556
Tổng GDP$6,7 T$8,3 T$10,8 T$13,4 T$12,6 T$13,6 T$15,9 T$18 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Miami

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Miami6,025,414 tn13.74 tn139,414.9 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Miami
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,025,414 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)139,414.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Miami

Miami (phát âm như "Mai-a-mi") là một thành phố ở tiểu bang Florida, Hoa Kỳ. Miami là quận lỵ của Quận Miami-Dade, và là thành phố lớn nhất của vùng đô thị ở phía Nam Florida. Tên gọi của thành phố có nguồn gốc từ bộ tộc Miami, một bộ tộc bản địa từng có địa b..

Trang Wikipedia về Miami
Hình ảnh về Miami

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.