Danh mục tại Pine Plains
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pine Plains
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 30 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 16 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 14 | 30 years |
| Nuôi trồng | 13 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 37 years |
| Bất Động Sản | 12 | 22 years |
| Luật sư hợp pháp | 11 | 35 years |
| Mua sắm | 11 | 35 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 28 years |
| Tôn giáo | 10 | 34 years |
| Cửa hàng điện tử | 10 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 9 | 29 years |
| Quản lí công chúng | 9 | 102 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | — |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 7 | — |
| Ngành xây dựng khác | 7 | 32 years |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 6 | — |
Thông tin về Pine Plains
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 1.395 |
| Dân số nam | 668 (47.9%) |
| Dân số nữ | 727 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.9% |
| Độ tuổi trung bình | 44.2 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 45.6) |
| Mã Vùng | 518 |
| Các vùng lân cận | Pine Plains |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.97981, -73.65596 |
Bản đồ Pine Plains
Bản đồ tương tác
Dân số Pine Plains
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.291 | 1.241 | 1.281 | 1.381 | 1.395 |
| Mật độ dân số | 557,3 / mi² | 535,7 / mi² | 553 / mi² | 596,1 / mi² | 602,2 / mi² |
Thay đổi dân số Pine Plains từ 2000 đến 2015
Tăng 7.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pine Plains | +7% | +11.3% | +7.8% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Pine Plains
Tuổi trung vị: 44.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pine Plains | 44.2 yrs | 45.6 yrs | 42.5 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Pine Plains
Mật độ dân số: 602 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pine Plains | 1.395 | 2,317 sq mi | 602 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pine Plains
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pine Plains
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pine Plains
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pine Plains
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pine Plains | 27,107 tn | 19.43 tn | 11,701 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,107 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,701 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 75.7 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 75.7 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 79.2 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 70.5 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 47.3 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 96.9 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 99.7 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 51.2 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


