Danh mục tại Red Hook

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồNgân hàng thực phẩmNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm yogaTrường cao đẳngTrường dạy khiêu vũ
Hiển thị 1-50 của 147

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Red Hook

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13224 years
Nhà hàng9324 years
Mua sắm6226 years
Xây dựng các tòa nhà5829 years
Quản lí đoàn thể4724 years
Bất Động Sản4531 years
Luật sư hợp pháp3927 years
Ngành xây dựng khác3638 years
Sửa chữa xe hơi2837 years
Quản lí công chúng2742 years
Công việc xã hội2625 years
Mua Sắm Khác2539 years

Thông tin về Red Hook

Khu vực1.1 mi²
Dân số1.832
Dân số nam835 (45.6%)
Dân số nữ997 (54.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.9%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 39.5)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnRed Hook, Linden Acres, Red Hook Estates, College Park, Elizaville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.99509, -73.87541
Mã Bưu Chính12571

Bản đồ Red Hook

Bản đồ tương tác

Dân số Red Hook

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.8291.7571.8151.9561.8321.8041.621
Mật độ dân số1.612,6 / mi²1.549,1 / mi²1.600,3 / mi²1.724,6 / mi²1.615,3 / mi²1.590,6 / mi²1.429,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Red Hook từ 2000 đến 2020

Tăng 0.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Red Hook+0.2%+4.3%+0.9%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Red Hook

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Red Hook40 yrs39.5 yrs40.5 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Red Hook

Mật độ dân số: 1.615 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Red Hook1.8321,134 sq mi1.615 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Red Hook

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Red Hook

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Red Hook

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Red Hook

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Red Hook

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Red Hook23,173 tn12.65 tn20,431.8 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Red Hook
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,173 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.65 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,431.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/13/0910:00 PM3.1567 km10,180 mNew Yorkusgs.gov
5/18/0912:53 AM3.0566.9 km8,610 mNew Yorkusgs.gov
7/24/071:56 AM3.0570.6 km15,150 mNew Yorkusgs.gov
6/16/004:02 AM3.388.1 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/918:53 AM496.7 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM352.2 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
6/7/747:45 PM3.347.4 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.