Danh mục tại Catskill

Cửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe SubaruDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ thưNgân hàng thực phẩmNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 159

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Catskill

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế20330 years
Nhà hàng8925 years
Mua sắm6141 years
Luật sư hợp pháp5732 years
Quản lí công chúng5463 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3833 years
Tôn giáo3665 years
Xây dựng các tòa nhà3635 years
Sửa chữa xe hơi3636 years
Công việc xã hội3532 years
Mua Sắm Khác3527 years
Chỗ ở khác3347 years
Quản lí đoàn thể2722 years
Tài chính khác2556 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2564 years
Các nha sĩ2423 years

Thông tin về Catskill

Khu vực2.8 mi²
Dân số3.823
Dân số nam1.887 (49.4%)
Dân số nữ1.936 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-14.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.9%
Độ tuổi trung bình39.3 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 40.8)
Mã Vùng518, 845
Các vùng lân cậnCatskill Heights, Catskill, Cairo, Leeds, Dunwoodie
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.21731, -73.86457

Bản đồ Catskill

Bản đồ tương tác

Dân số Catskill

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.4623.8473.9784.0653.8233.7673.386
Mật độ dân số1.607,9 / mi²1.386,3 / mi²1.433,5 / mi²1.464,8 / mi²1.377,6 / mi²1.357,4 / mi²1.220,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Catskill từ 2000 đến 2020

Giảm 3.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Catskill-14.3%-0.6%-3.9%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Catskill

Tuổi trung vị: 39.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Catskill39.3 yrs40.8 yrs37.7 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Catskill

Mật độ dân số: 1.378 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Catskill3.8232,775 sq mi1.378 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Catskill

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Catskill

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Catskill

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Catskill

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Catskill

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Catskill66,334 tn17.35 tn23,903.1 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Catskill
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,334 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,903.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/13/0910:00 PM3.1544.3 km10,180 mNew Yorkusgs.gov
5/18/0912:53 AM3.0544.3 km8,610 mNew Yorkusgs.gov
7/24/071:56 AM3.0547.8 km15,150 mNew Yorkusgs.gov
6/16/004:02 AM3.387.3 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/918:53 AM481.1 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM375.6 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
6/7/747:45 PM3.372.1 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
2/3/164:24 AM4.187.7 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.