Danh mục tại Millbrook, Alabama
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Millbrook, Alabama
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 86 | 27 years |
| Mua sắm | 82 | 26 years |
| Bất Động Sản | 79 | 25 years |
| Tôn giáo | 56 | 38 years |
| Tài chính khác | 53 | 41 years |
| Sức khoẻ và y tế | 49 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 48 | 28 years |
| Thẩm mỹ viện | 46 | 21 years |
| Sửa chữa xe hơi | 34 | 22 years |
| Luật sư hợp pháp | 32 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 31 | 22 years |
| Ngành xây dựng khác | 30 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 29 | 20 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 27 | 40 years |
| Xây dựng cảnh quan | 25 | 23 years |
| Nhà Thầu Chính | 25 | 21 years |
| Nhân viên kế toán | 25 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 25 | 20 years |
| Ô tô | 23 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 22 | 19 years |
| Dịch vụ tài chính | 22 | 40 years |
Thông tin về Millbrook, Alabama
| Khu vực | 13.2 mi² |
| Dân số | 16.232 |
| Dân số nam | 7.791 (48.0%) |
| Dân số nữ | 8.441 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +24.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +36.0% |
| Độ tuổi trung bình | 34.4 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 35.6) |
| Mã Vùng | 334 |
| Các vùng lân cận | Millbrook, Prattville, Capitol Heights |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.47986, -86.36192 |
| Mã Bưu Chính | 36054 |
Bản đồ Millbrook, Alabama
Bản đồ tương tác
Dân số Millbrook, Alabama
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.007 | 13.081 | 11.934 | 15.545 | 16.232 |
| Mật độ dân số | 989 / mi² | 994,6 / mi² | 907,4 / mi² | 1.182 / mi² | 1.234,2 / mi² |
Thay đổi dân số Millbrook, Alabama từ 2000 đến 2015
Tăng 30.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Millbrook, Alabama | +19.5% | +18.8% | +30.3% |
| Alabama | +36.3% | +21% | +10.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Millbrook, Alabama
Tuổi trung vị: 34.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Millbrook, Alabama | 34.4 yrs | 35.6 yrs | 32.9 yrs |
| Alabama | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Millbrook, Alabama
Mật độ dân số: 1.234 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Millbrook, Alabama | 16.232 | 13,15 sq mi | 1.234 / mi² |
| Alabama | 4,9 million | 52.420,1 sq mi | 93,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Millbrook, Alabama
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Millbrook, Alabama
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Millbrook, Alabama
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Millbrook, Alabama
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Millbrook, Alabama
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Millbrook, Alabama | 272,680 tn | 16.8 tn | 20,733.6 tons/mi² |
| Alabama | 88,924,479 tn | 18.06 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 272,680 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,733.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Millbrook, Alabama
Millbrook là một thành phố thuộc quận Elmore, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 16893 người, mật độ đạt 509 người/km².
Trang Wikipedia về Millbrook, Alabama
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

