Danh mục tại Millbrook, Alabama

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócNhà cung cấp dầu dieselNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ thưGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điện
Hiển thị 1-50 của 172

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Millbrook, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng8627 years
Mua sắm8226 years
Bất Động Sản7925 years
Tôn giáo5638 years
Tài chính khác5341 years
Sức khoẻ và y tế4924 years
Xây dựng các tòa nhà4828 years
Thẩm mỹ viện4621 years
Sửa chữa xe hơi3422 years
Luật sư hợp pháp3226 years
Tiệm cắt tóc3122 years
Ngành xây dựng khác3028 years
Quản lí đoàn thể2920 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2740 years
Xây dựng cảnh quan2523 years
Nhà Thầu Chính2521 years
Nhân viên kế toán2527 years
Mua Sắm Khác2520 years
Ô tô2322 years
Cửa hàng quần áo2219 years
Dịch vụ tài chính2240 years

Thông tin về Millbrook, Alabama

Khu vực13.2 mi²
Dân số16.232
Dân số nam7.791 (48.0%)
Dân số nữ8.441 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.0%
Độ tuổi trung bình34.4 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 35.6)
Mã Vùng334
Các vùng lân cậnMillbrook, Prattville, Capitol Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ32.47986, -86.36192
Mã Bưu Chính36054

Bản đồ Millbrook, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Millbrook, Alabama

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.00713.08111.93415.54516.232
Mật độ dân số989 / mi²994,6 / mi²907,4 / mi²1.182 / mi²1.234,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Millbrook, Alabama từ 2000 đến 2015

Tăng 30.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Millbrook, Alabama+19.5%+18.8%+30.3%
Alabama+36.3%+21%+10.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Millbrook, Alabama

Tuổi trung vị: 34.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Millbrook, Alabama34.4 yrs35.6 yrs32.9 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Millbrook, Alabama

Mật độ dân số: 1.234 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Millbrook, Alabama16.23213,15 sq mi1.234 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Millbrook, Alabama

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Millbrook, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Millbrook, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Millbrook, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Millbrook, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Millbrook, Alabama272,680 tn16.8 tn20,733.6 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Millbrook, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)272,680 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,733.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/21/0910:25 AM3.379.4 km12,700 m12km SSE of Centreville, Alabamausgs.gov
8/19/0411:51 PM3.698.2 km5,000 mAlabamausgs.gov

Millbrook, Alabama

Millbrook là một thành phố thuộc quận Elmore, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 16893 người, mật độ đạt 509 người/km².

Trang Wikipedia về Millbrook, Alabama
Hình ảnh về Millbrook, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.