Danh mục tại Perry Hall

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹTrạm xăngMáy in công nghiệpCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhQuần áo của phụ nữHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh chân dungCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêDịch vụ cắt cỏLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhThợ KhóaAtm của
Hiển thị 1-50 của 116

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Perry Hall

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6535 years
Bất Động Sản5426 years
Xây dựng các tòa nhà4127 years
Quản lí đoàn thể3323 years
Nhà hàng2630 years
Nhà Thầu Chính2425 years
Mua sắm2222 years
Các nha sĩ19
Ngành xây dựng khác19
Cửa hàng điện tử1525 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15
Xây dựng cảnh quan1434 years
Tôn giáo1441 years
Tài chính khác13
Dịch vụ tài chính1344 years

Thông tin về Perry Hall

Khu vực7.0 mi²
Dân số30.556
Dân số nam14.520 (47.5%)
Dân số nữ16.036 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.9%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 41.7)
Mã Vùng410, 443
Các vùng lân cậnNottingham/Perry Hall, Nottingham, Perry Hall, Green Haven, Phelps Luck
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.41261, -76.46357
Mã Bưu Chính21236

Bản đồ Perry Hall

Bản đồ tương tác

Dân số Perry Hall

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.72723.23526.83229.18630.556
Mật độ dân số2.390,2 / mi²3.320,2 / mi²3.834,2 / mi²4.170,6 / mi²4.366,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Perry Hall từ 2000 đến 2015

Tăng 8.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Perry Hall+74.5%+25.6%+8.8%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Perry Hall

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Perry Hall40.3 yrs41.7 yrs38.6 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Perry Hall

Mật độ dân số: 4.366 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Perry Hall30.5567 sq mi4.366 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Perry Hall

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Perry Hall

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Perry Hall

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Perry Hall

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Perry Hall

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Perry Hall

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Perry Hall547,695 tn17.92 tn78,263.4 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Perry Hall
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)547,695 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)78,263.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.192.1 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
7/16/109:04 AM3.683.3 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
6/3/1012:25 PM3.0586.6 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3778.1 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
11/14/973:44 AM383.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.283.1 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.257.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM358.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM362.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
7/16/786:39 AM3.159.3 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.