Danh mục tại Dundalk

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị nhà máy điệnNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà sản xuất kim loạiXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCác Tổ chức và Địa điểm Tôn giáo ChungCơ quan đăng ký biển số xe ô tôCơ sở tôn giáoDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thư
Hiển thị 1-50 của 359

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dundalk

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế34833 years
Nhà hàng16829 years
Xây dựng các tòa nhà14028 years
Sửa chữa xe hơi13328 years
Bất Động Sản12726 years
Xe buýt và xe lửa10821 years
Mua sắm9930 years
Tôn giáo9740 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9335 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại9024 years
Tài chính khác7743 years
Mua Sắm Khác7429 years
Luật sư hợp pháp7331 years
Quản lí đoàn thể6321 years
Ngành xây dựng khác6225 years
Thợ Khóa6131 years
Cửa hàng điện tử5620 years
Atm của55
Nhà Thầu Chính5528 years

Thông tin về Dundalk

Khu vực14.1 mi²
Dân số69.728
Dân số nam33.656 (48.3%)
Dân số nữ36.072 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+89.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.2%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 40.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$66.238 (2022)
Mã Vùng410, 443
Các vùng lân cậnDundalk, Southeastern Baltimore, Saint Helena, Graceland Park, Southwestern Baltimore
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.25066, -76.52052
Mã Bưu Chính21222

Bản đồ Dundalk

Bản đồ tương tác

Dân số Dundalk

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số36.84151.50659.51964.53869.72870.20771.764
Mật độ dân số2.605,3 / mi²3.642,3 / mi²4.209 / mi²4.563,9 / mi²4.930,9 / mi²4.964,8 / mi²5.074,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dundalk từ 2000 đến 2020

Tăng 17.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dundalk+89.3%+35.4%+17.2%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dundalk

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dundalk39.1 yrs40.4 yrs37.5 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dundalk

Mật độ dân số: 4.931 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dundalk69.72814,14 sq mi4.931 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dundalk

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dundalk

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dundalk

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dundalk

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dundalk

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dundalk

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.753$46.208$53.545$54.716$59.330$59.266$62.106$66.238
Tổng GDP$6,7 T$7,2 T$8,6 T$8,8 T$9,4 T$9,5 T$10,1 T$10,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dundalk

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dundalk964,835 tn13.84 tn68,229.7 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dundalk
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)964,835 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)68,229.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.194.1 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
7/16/109:04 AM3.676.8 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
12/27/085:04 AM3.3796.4 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.292.1 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.275.8 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM376.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM380.3 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
7/16/786:39 AM3.177.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/8/8911:40 PM3.983.2 kmPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.