Danh mục tại Towson

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNgười trồng trọtNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thiết bị điệnCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa Hàng Đồ Cưới
Hiển thị 1-50 của 748

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Towson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,44529 years
Luật sư hợp pháp1,51029 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,10134 years
Bất Động Sản53128 years
Quản lí đoàn thể43825 years
Dịch vụ tài chính42630 years
Nhà hàng36328 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu27225 years
Tài chính khác26845 years
Công việc xã hội25127 years
Nhân viên kế toán24329 years
Mua sắm23235 years
Các nha sĩ22529 years

Thông tin về Towson

Khu vực14.5 mi²
Dân số55.392
Dân số nam25.478 (46.0%)
Dân số nữ29.914 (54.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.8%
Độ tuổi trung bình34.6 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 36.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$66.238 (2022)
Mã Vùng301, 410, 443
Các vùng lân cậnCromwell Valley, West Towson, Towson, Towson Manor Village, Southland Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.40150, -76.60191
Mã Bưu Chính2113921204212522128421285More

Bản đồ Towson

Bản đồ tương tác

Dân số Towson

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.35046.85554.42558.75955.39256.02057.860
Mật độ dân số2.303,4 / mi²3.236,1 / mi²3.758,9 / mi²4.058,3 / mi²3.825,7 / mi²3.869,1 / mi²3.996,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Towson từ 2000 đến 2020

Tăng 1.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Towson+66.1%+18.2%+1.8%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Towson

Tuổi trung vị: 34.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Towson34.6 yrs36.3 yrs32.8 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Towson

Mật độ dân số: 3.826 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Towson55.39214,48 sq mi3.826 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Towson

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Towson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Towson

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Towson

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Towson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Towson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Towson

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.753$46.208$53.545$54.716$59.330$59.266$62.106$66.238
Tổng GDP$4,2 T$4,6 T$5,6 T$5,8 T$6,4 T$6,5 T$7 T$7,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Towson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Towson919,614 tn16.6 tn63,514.4 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Towson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)919,614 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)63,514.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/16/109:04 AM3.671.4 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
6/3/1012:25 PM3.0582.4 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3781 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
11/14/973:44 AM387.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.295.1 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.261.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM362.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM364 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
7/16/786:39 AM3.164.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/8/8911:40 PM3.966.6 kmPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.