Danh mục tại Paterson, New Jersey

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơ
Hiển thị 1-50 của 900

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paterson, New Jersey

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,33629 years
Nhà hàng1,02724 years
Sửa chữa xe hơi63026 years
Mua sắm54629 years
Tôn giáo49841 years
Mua Sắm Khác48928 years
Xây dựng các tòa nhà45426 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật45245 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị39524 years
Thẩm mỹ viện35321 years
Quản lí đoàn thể33823 years
Ô tô29724 years
Bất Động Sản28226 years
Ngành xây dựng khác27928 years
Tài chính khác27737 years
Atm của27517 years
Luật sư hợp pháp27330 years
Thợ Khóa26525 years
Cửa hàng điện tử26225 years
Tiệm cắt tóc25924 years
Cửa hàng quần áo25426 years

Thông tin về Paterson, New Jersey

Khu vực8.7 mi²
Dân số146.310
Dân số nam70.765 (48.4%)
Dân số nữ75.545 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.2%
Độ tuổi trung bình31.8 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 33.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$97.114 (2022)
Mã Vùng201, 862, 973
Các vùng lân cậnEastside, South Paterson, Riverside, Downtown Paterson, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.91677, -74.17181
Mã Bưu Chính0707507423075010750207503More

Bản đồ Paterson, New Jersey

Bản đồ tương tác

Dân số Paterson, New Jersey

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số105.781131.448143.120145.685146.310148.261154.607
Mật độ dân số12.142,8 / mi²15.089,1 / mi²16.429 / mi²16.723,4 / mi²16.795,2 / mi²17.019,1 / mi²17.747,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Paterson, New Jersey từ 2000 đến 2020

Tăng 2.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Paterson, New Jersey+38.3%+11.3%+2.2%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Paterson, New Jersey

Tuổi trung vị: 31.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Paterson, New Jersey31.8 yrs33.1 yrs30.5 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Paterson, New Jersey

Mật độ dân số: 16.795 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Paterson, New Jersey146.3108,71 sq mi16.795 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Paterson, New Jersey

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Paterson, New Jersey

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Paterson, New Jersey

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Paterson, New Jersey

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Paterson, New Jersey

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Paterson, New Jersey

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.705$49.988$72.233$75.668$70.299$80.529$88.082$97.114
Tổng GDP$2,3 T$2,7 T$4,1 T$4,4 T$4,1 T$4,8 T$5,4 T$6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Paterson, New Jersey

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Paterson, New Jersey1,673,885 tn11.44 tn192,148.2 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Paterson, New Jersey
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,673,885 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)192,148.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.186 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.163.1 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM352.8 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.629.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM382.8 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.135.5 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.566.6 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.117.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.375.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.863.6 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Paterson, New Jersey

Paterson là thành phố quận lỵ quận Passaic, tiểu bang New Jersey, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 149.222 người 2, dân số năm 2007 là 146.545 người, là thành phố lớn thứ ba ở bang.

Trang Wikipedia về Paterson, New Jersey
Hình ảnh về Paterson, New Jersey

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.