Doanh nghiệp tại Overland Park
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Y học: 19%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,1%
Mua sắm: 15,3%
Dịch vụ tài chính: 9,7%
Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
Công nghiệp: 5,7%
Khác: 24,9%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm mỹ viện | 302 | 23,9 năm | 4.3 | 1,6 |
| Tiệm cắt tóc | 275 | 24,6 năm | 4.2 | 1,5 |
| Công việc xã hội | 195 | 27,4 năm | 4.3 | 1,0 |
| Công Ty Tín Dụng | 753 | 33,4 năm | 4.5 | 4,0 |
| Ngân hàng | 190 | 64,7 năm | 4.2 | 1,0 |
| Tài chính khác | 343 | 44,8 năm | 4.1 | 1,8 |
| Bất Động Sản | 681 | 29,7 năm | 3.7 | 3,6 |
| Ngành xây dựng khác | 249 | 30,5 năm | 4.6 | 1,3 |
| Nhà Thầu Chính | 375 | 30,4 năm | 4.4 | 2,0 |
| Xây dựng các tòa nhà | 269 | 30,9 năm | 4.1 | 1,4 |
| Các nha sĩ | 272 | 29,2 năm | 4.8 | 1,4 |
| Phép vật lý liệu | 221 | 24,9 năm | 4.6 | 1,2 |
| Sức khoẻ và y tế | 3208 | 26,6 năm | 4.4 | 17,0 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 1181 | 29,5 năm | 4.2 | 6,3 |
| Trị liệu cột sống | 221 | 21,4 năm | 4.8 | 1,2 |
| Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm | 177 | 32,4 năm | 4.0 | 0,9 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 398 | 25,9 năm | 4.3 | 2,1 |
| Dịch vụ kinh doanh | 176 | 25,5 năm | 4.4 | 0,9 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 167 | 30,8 năm | 4.7 | 0,9 |
| Luật sư hợp pháp | 631 | 27,6 năm | 4.6 | 3,3 |
| Lập trình máy tính, thiết kế web | 210 | 25,9 năm | 4.7 | 1,1 |
| Nhân viên kế toán | 275 | 31,4 năm | 3.7 | 1,5 |
| Pháp lí và tài chính | 241 | 43,5 năm | 4.3 | 1,3 |
| Quản lí đoàn thể | 660 | 26,6 năm | 4.4 | 3,5 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 305 | 26,9 năm | 4.6 | 1,6 |
| Thiết kế đặc biệt | 225 | 25 năm | 4.7 | 1,2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 219 | 39,2 năm | 4.1 | 1,2 |
| Cửa hàng quần áo | 241 | 31,9 năm | 4.2 | 1,3 |
| Cửa hàng điện tử | 456 | 29,4 năm | 3.9 | 2,4 |
| Mua Sắm Khác | 242 | 33,2 năm | 4.2 | 1,3 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 206 | 32,6 năm | 4.4 | 1,1 |
| Khu vực Overland Park, Kansas | 75,38 mi² |
| Dân số | 188735 |
| Dân số nam | 91128 (48,3%) |
| Dân số nữ | 97607 (51,7%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +7,1% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +30,3% |
| Độ tuổi trung bình | 37,8 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 36,1 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 39,4 |
| Mã Vùng | 785, 816, 913 |
| Các vùng lân cận | Corporate Woods, Executive Hills, Metcalf View |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 22:19 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.98223° / -94.67079° |
| Mã Bưu Chính | 66201, 66202, 66204, 66207, 66210, Nhiều hơn |
Overland Park, Kansas - Bản đồ
Dân số Overland Park, Kansas
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 176250 | 154529 | 144897 | 188735 |
| Mật độ dân số | 2338 / mi² | 2050 / mi² | 1922 / mi² | 2503 / mi² |
Thay đổi dân số của Overland Park từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 30,3% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Overland Park, Kansas | +7,1% | +22,1% | +30,3% |
| Kansas | +30,3% | +17,3% | +8% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Overland Park, Kansas
Độ tuổi trung bình: 37,8 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Overland Park, Kansas | 37,8 năm | 39,4 năm | 36,1 năm |
| Kansas | 36,1 năm | 37,4 năm | 34,7 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Overland Park, Kansas
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 6236 | 5695 | 11931 |
| 5-9 | 6703 | 6363 | 13066 |
| 10-14 | 6794 | 6682 | 13476 |
| 15-19 | 6114 | 5641 | 11755 |
| 20-24 | 4933 | 5250 | 10183 |
| 25-29 | 7167 | 7345 | 14513 |
| 30-34 | 6215 | 6303 | 12519 |
| 35-39 | 6243 | 6313 | 12556 |
| 40-44 | 6431 | 6817 | 13249 |
| 45-49 | 7209 | 7897 | 15107 |
| 50-54 | 6589 | 7504 | 14094 |
| 55-59 | 5889 | 6699 | 12588 |
| 60-64 | 4883 | 5329 | 10212 |
| 65-69 | 3080 | 3738 | 6819 |
| 70-74 | 2203 | 2779 | 4983 |
| 75-79 | 1792 | 2451 | 4244 |
| 80-84 | 1364 | 2230 | 3595 |
| 85 cộng | 1283 | 2571 | 3854 |
Mật độ dân số của Overland Park, Kansas
Mật độ dân số: 2503 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Overland Park, Kansas | 188735 | 75,38 mi² | 2503 / mi² |
| Kansas | 2,9 triệu | 82.278,7 mi² | 35,4 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số dự kiến của Overland Park, Kansas
Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho Overland Park, Kansas
Vừa phải: 54,1%
Không tốn kém: 31,8%
Đắt: 11,4%
Rất đắt: 2,7%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Overland Park, Kansas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Overland Park, Kansas | 4.135.558 tn | 21,9 tn | 54.866 tn/mi² |
| Kansas | 60.730.954 tn | 20,8 tn | 738,1 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Overland Park, Kansas
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4.135.558 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 21,9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Overland Park, Kansas
Overland Park (phát âm /ˈoʊvərlənd ˈpɑrk/) là một thành phố thuộc quận Johnson trong bang Kansas, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 173.372 người. Overland Park (.. Trang Wikipedia về Overland Park
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Overland Park Mã Bưu Chính 66210: 21,9%
Mã Bưu Chính 66212: 14,8%
Mã Bưu Chính 66213: 13,1%
Mã Bưu Chính 66223: 9,1%
Mã Bưu Chính 66214: 8,1%
Mã Bưu Chính 66204: 7,8%
Mã Bưu Chính 66211: 6,3%
Khác: 19%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



