Doanh nghiệp tại Overland Park

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Y học: 19%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,1%
 Mua sắm: 15,3%
 Dịch vụ tài chính: 9,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
 Công nghiệp: 5,7%
 Khác: 24,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện30223,9 năm4.31,6
Tiệm cắt tóc27524,6 năm4.21,5
Công việc xã hội19527,4 năm4.31,0
Công Ty Tín Dụng75333,4 năm4.54,0
Ngân hàng19064,7 năm4.21,0
Tài chính khác34344,8 năm4.11,8
Bất Động Sản68129,7 năm3.73,6
Ngành xây dựng khác24930,5 năm4.61,3
Nhà Thầu Chính37530,4 năm4.42,0
Xây dựng các tòa nhà26930,9 năm4.11,4
Các nha sĩ27229,2 năm4.81,4
Phép vật lý liệu22124,9 năm4.61,2
Sức khoẻ và y tế320826,6 năm4.417,0
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật118129,5 năm4.26,3
Trị liệu cột sống22121,4 năm4.81,2
Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm17732,4 năm4.00,9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật39825,9 năm4.32,1
Dịch vụ kinh doanh17625,5 năm4.40,9
Dịch vụ xây dựng công nghệ16730,8 năm4.70,9
Luật sư hợp pháp63127,6 năm4.63,3
Lập trình máy tính, thiết kế web21025,9 năm4.71,1
Nhân viên kế toán27531,4 năm3.71,5
Pháp lí và tài chính24143,5 năm4.31,3
Quản lí đoàn thể66026,6 năm4.43,5
Quảng Cáo và Tiếp Thị30526,9 năm4.61,6
Thiết kế đặc biệt22525 năm4.71,2
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc21939,2 năm4.11,2
Cửa hàng quần áo24131,9 năm4.21,3
Cửa hàng điện tử45629,4 năm3.92,4
Mua Sắm Khác24233,2 năm4.21,3
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm20632,6 năm4.41,1
Khu vực Overland Park, Kansas75,38 mi²
Dân số188735
Dân số nam91128 (48,3%)
Dân số nữ97607 (51,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +30,3%
Độ tuổi trung bình37,8
Độ tuổi trung bình của nam giới36,1
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,4
Mã Vùng785816913
Các vùng lân cậnCorporate Woods, Executive Hills, Metcalf View
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:19
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.98223° / -94.67079°
Mã Bưu Chính6620166202662046620766210Nhiều hơn

Overland Park, Kansas - Bản đồ

Dân số Overland Park, Kansas

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số176250154529144897188735
Mật độ dân số2338 / mi²2050 / mi²1922 / mi²2503 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Overland Park từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 30,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Overland Park, Kansas+7,1%+22,1%+30,3%
Kansas+30,3%+17,3%+8%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Overland Park, Kansas

Độ tuổi trung bình: 37,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Overland Park, Kansas37,8 năm39,4 năm36,1 năm
Kansas36,1 năm37,4 năm34,7 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Overland Park, Kansas

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56236569511931
5-96703636313066
10-146794668213476
15-196114564111755
20-244933525010183
25-297167734514513
30-346215630312519
35-396243631312556
40-446431681713249
45-497209789715107
50-546589750414094
55-595889669912588
60-644883532910212
65-69308037386819
70-74220327794983
75-79179224514244
80-84136422303595
85 cộng128325713854
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Overland Park, Kansas

Mật độ dân số: 2503 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Overland Park, Kansas18873575,38 mi²2503 / mi²
Kansas2,9 triệu82.278,7 mi²35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Overland Park, Kansas

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Overland Park, Kansas

 Vừa phải: 54,1%
 Không tốn kém: 31,8%
 Đắt: 11,4%
 Rất đắt: 2,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Overland Park, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Overland Park, Kansas4.135.558 tn21,9 tn54.866 tn/mi²
Kansas60.730.954 tn20,8 tn738,1 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Overland Park, Kansas

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.135.558 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201321,9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/03/200701:153,178,8 km5.000 mKansasusgs.gov
18/05/200512:593,384,3 km5.000 mMissouriusgs.gov
08/08/193122:183,813,3 kmNoneKansasusgs.gov

Overland Park, Kansas

Overland Park (phát âm /ˈoʊvərlənd ˈpɑrk/) là một thành phố thuộc quận Johnson trong bang Kansas, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích  km², trong đó diện tích đất là  km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 173.372 người. Overland Park (..  ︎  Trang Wikipedia về Overland Park

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Overland Park
 Mã Bưu Chính 66210: 21,9%
 Mã Bưu Chính 66212: 14,8%
 Mã Bưu Chính 66213: 13,1%
 Mã Bưu Chính 66223: 9,1%
 Mã Bưu Chính 66214: 8,1%
 Mã Bưu Chính 66204: 7,8%
 Mã Bưu Chính 66211: 6,3%
 Khác: 19%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.