Danh mục tại Olney

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty xuất nhập khẩuMáy in công nghiệpCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài truyền hìnhChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo đường Do TháiHiệp hội hoặc Tổ chứcHội hưu tríNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ chỉnh sửa videoDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ khôi phục dữ liệuDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKỹ sư
Hiển thị 1-50 của 336

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Olney

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế68729 years
Bất Động Sản28429 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18633 years
Quản lí đoàn thể17923 years
Nhà hàng11033 years
Các nha sĩ9738 years
Xây dựng các tòa nhà9329 years
Luật sư hợp pháp6627 years
Nhân viên kế toán6526 years
Mua sắm6532 years
Cửa hàng điện tử6227 years

Thông tin về Olney

Khu vực16.3 mi²
Dân số38.200
Dân số nam18.111 (47.4%)
Dân số nữ20.089 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.3%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 44.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$70.716 (2022)
Mã Vùng301
Các vùng lân cậnOlney Town Center, Northern Montgomery County, Sandy Spring, Capitol Hill, Morrell Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.15316, -77.06692
Mã Bưu Chính2083020832

Bản đồ Olney

Bản đồ tương tác

Dân số Olney

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số24.63128.23530.73135.48638.20039.17940.151
Mật độ dân số1.512,2 / mi²1.733,4 / mi²1.886,6 / mi²2.178,6 / mi²2.345,2 / mi²2.405,3 / mi²2.465 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Olney từ 2000 đến 2020

Tăng 24.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Olney+55.1%+35.3%+24.3%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Olney

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Olney42.8 yrs44.1 yrs41.2 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Olney

Mật độ dân số: 2.345 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Olney38.20016,29 sq mi2.345 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Olney

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Olney

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Olney

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Olney

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Olney

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Olney

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$60.110$53.271$62.487$54.036$62.688$67.071$67.525$70.716
Tổng GDP$386 Tr$362,3 Tr$445,8 Tr$413,8 Tr$499,8 Tr$558,9 Tr$571,7 Tr$599,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Olney

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Olney734,373 tn19.22 tn45,084.9 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Olney
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)734,373 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)45,084.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0368.3 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.632 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.