Danh mục tại Gaithersburg

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơ
Hiển thị 1-50 của 1100

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gaithersburg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,54626 years
Bất Động Sản1,21726 years
Quản lí đoàn thể1,19824 years
Nhà hàng73727 years
Xây dựng các tòa nhà66828 years
Cửa hàng điện tử66026 years
Mua sắm62630 years
Các nha sĩ45829 years
Luật sư hợp pháp44227 years
Sửa chữa xe hơi38728 years
Dịch vụ tài chính38429 years
Ngành xây dựng khác36730 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật31627 years
Công việc xã hội30926 years
Tài chính khác30947 years

Thông tin về Gaithersburg

Khu vực10.2 mi²
Dân số65.917
Dân số nam32.010 (48.6%)
Dân số nữ33.907 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.2%
Độ tuổi trung bình34.7 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 35.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$70.716 (2022)
Mã Vùng202, 240, 301
Các vùng lân cậnKentlands, Gaithersburg, Quince Orchard, Emory Grove, Montgomery Village
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.14344, -77.20137
Mã Bưu Chính2087720878208792088320884More

Bản đồ Gaithersburg

Bản đồ tương tác

Dân số Gaithersburg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số43.43049.91354.38562.80365.91767.94170.053
Mật độ dân số4.254,7 / mi²4.889,8 / mi²5.327,9 / mi²6.152,6 / mi²6.457,7 / mi²6.655,9 / mi²6.862,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gaithersburg từ 2000 đến 2020

Tăng 21.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gaithersburg+51.8%+32.1%+21.2%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gaithersburg

Tuổi trung vị: 34.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gaithersburg34.7 yrs35.7 yrs33.8 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gaithersburg

Mật độ dân số: 6.458 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gaithersburg65.91710,21 sq mi6.458 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gaithersburg

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gaithersburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gaithersburg

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gaithersburg

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gaithersburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gaithersburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gaithersburg

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$60.110$53.271$62.487$54.036$62.688$67.071$67.525$70.716
Tổng GDP$5,9 T$5,7 T$7,1 T$6,6 T$8 T$8,9 T$9,5 T$10,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gaithersburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gaithersburg1,125,831 tn17.08 tn110,293.7 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gaithersburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,125,831 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)110,293.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0357.5 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.622.3 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.