Danh mục tại Wheaton, Illinois

Bãi đậu xe và nhà để xeLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc tại nhàChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTổ chức từ thiệnTôn giáoCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webSửa chữa máy tínhCải tạo các tòa nhàChuyên gia tư vấn xây dựngCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCho thuê băng đĩaCửa hàng bán đĩa hoặc videoNghệ sĩ và nhạc sĩNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtQuản lý sự kiệnSân vận động và đấu trườngSản xuất âm thanh và âm nhạcSản xuất phim, tivi và videoSở thú và bể cáThiết kế đặc biệtThư việnBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNepal nhà hàngNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổKem Dưỡng DaLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm và quỹCác công ty đứng đầuCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật Gia ĐìnhLuật Lao Động và Luật Việc LàmLuật sư hợp phápLuật Tập Đoàn và Luật Doanh NghiệpNgân hàngNgười Môi Giới Chứng KhoánNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmBác sĩ khoa nhiBác sĩ nhãn khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChâm cứuDinh dưỡngHọc chungKhoa chỉnh hìnhMiệng và hàm mặt phẫu thuậtNgheNghĩa trang và nhà xácOrthodontistsPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu bài phát biểuTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaY táChế độ ăn uốngDịch vụ cá nhânMassageSalon Tắm NắngSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcBáoCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmĐảm bảo bí mậtDịch vụ dọn rửa đặc biệtDịch vụ dọn rửa toàn diệnDịch vụ khoa học và kĩ thuậtDịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệmDịch vụ tư vấn tiếp thịĐiều tra riêngQuan hệ công chúng và các cơ quan truyền thôngTổ chức thành viên chuyên nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động Sản Thương MạiCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng sở thíchCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênBể bơi công cộngCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoSân chơiSân GolfThể thao và giải tríCác công ty di chuyểnDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKho bãi và lưu trữTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wheaton, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế84429 years4.1
Mua sắm38735 years4.2
Luật sư hợp pháp32930 years4.6
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật26531 years3.8
Quản lí đoàn thể17826 years3.5
Bất Động Sản17129 years4.2
Dịch vụ tài chính16437 years4.3
Công Ty Tín Dụng15737 years4.3
Nhà hàng14532 years4.2
Nhà Thầu Chính13831 years4.7
Các nha sĩ13333 years4.8
Công việc xã hội11032 years3.9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật10727 years4.6
Xây dựng các tòa nhà9334 years4.2
Giáo dục9337 years4
Tôn giáo8952 years4.8
Thẩm mỹ viện8825 years4.4
Tiệm cắt tóc8726 years4.4
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu7529 years3.3
Thiết kế đặc biệt6925 years4.8
Nhà thờ6956 years4.8
Tài chính khác6751 years4.3
Cửa hàng điện tử6627 years3.8
Ngân hàng6568 years4.4
Mua Sắm Khác6434 years4.3
Ngành xây dựng khác6435 years4.8
Trị liệu cột sống6225 years4.9
Quảng Cáo và Tiếp Thị6024 years4.7
Quản lí công chúng5943 years3.4
Nhân viên kế toán5832 years4.6
Cửa hàng quần áo5832 years4
Atm của5476 years4
Công viên công cộng5263 years4.5
Các tổ chức thành viên khác4736 years3.6
Hiển thị 1-25 của 34

Thông tin về Wheaton, Illinois

Khu vực11.5 mi²
Dân số54.945
Dân số nam26.555 (48.3%)
Dân số nữ28.390 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-15.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.3%
Độ tuổi trung bình38.5 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 40.6)
Mã Vùng630
Các vùng lân cậnEast Wheaton, Center, Wheaton, Danada, Jewell Road
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.86614, -88.10701
Mã Bưu Chính60128601876018960599

Bản đồ Wheaton, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Wheaton, Illinois

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số65.05752.21552.18252.43854.945
Mật độ dân số5.651,9 / mi²4.536,2 / mi²4.533,4 / mi²4.555,6 / mi²4.773,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wheaton, Illinois từ 2000 đến 2015

Tăng 0.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wheaton, Illinois-19.4%+0.4%+0.5%
Illinois+16.7%+9.7%+3.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wheaton, Illinois

Tuổi trung vị: 38.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wheaton, Illinois38.5 yrs40.6 yrs36.2 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wheaton, Illinois

Mật độ dân số: 4.773 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wheaton, Illinois54.94511,51 sq mi4.773 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wheaton, Illinois

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wheaton, Illinois

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wheaton, Illinois

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Wheaton, Illinois

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wheaton, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wheaton, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wheaton, Illinois1,030,917 tn18.76 tn89,561.9 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wheaton, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,030,917 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)89,561.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.224.6 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
2/10/109:59 AM3.834.4 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
6/28/046:10 AM4.280 km10,000 m10km NW of Ottawa, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM38 km5,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.552.2 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.129.6 kmIllinoisusgs.gov
8/20/048:10 PM4.429.5 kmIllinoisusgs.gov

Wheaton, Illinois

Wheaton là một thành phố thuộc quận DuPage, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 52894 người.

Trang Wikipedia về Wheaton, Illinois
Hình ảnh về Wheaton, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.