Danh mục tại Silver Spring
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Silver Spring
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 3,977 | 27 years |
| Bất Động Sản | 1,792 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,783 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 1,245 | 31 years |
| Nhà hàng | 962 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 887 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 884 | 26 years |
| Các nha sĩ | 749 | 30 years |
| Mua sắm | 704 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 656 | 26 years |
| Tôn giáo | 629 | 35 years |
| Công việc xã hội | 567 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 526 | 29 years |
| Ngành xây dựng khác | 519 | 29 years |
| Tài chính khác | 437 | 50 years |
| Thẩm mỹ viện | 407 | 23 years |
| Tiệm cắt tóc | 401 | 25 years |
| Thợ Khóa | 382 | 26 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 376 | 24 years |
| Dịch vụ tài chính | 375 | 30 years |
| Nhà Thầu Chính | 374 | 26 years |
| Giáo dục | 362 | 31 years |
| Mua Sắm Khác | 333 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 307 | 31 years |
| Thiết kế đặc biệt | 306 | 27 years |
Thông tin về Silver Spring
| Khu vực | 7.9 mi² |
| Dân số | 77.436 |
| Dân số nam | 37.627 (48.6%) |
| Dân số nữ | 39.809 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +51.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.9% |
| Độ tuổi trung bình | 34.3 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 35.2) |
| Mã Vùng | 202, 240, 301, 410 |
| Các vùng lân cận | Downtown Silver Spring, Wheaton-Glenmont, Forest Glen, Woodmoor, South Four Corners |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.99067, -77.02609 |
| Mã Bưu Chính | 20901, 20902, 20903, 20904, 20906, More |
Bản đồ Silver Spring
Bản đồ tương tác
Dân số Silver Spring
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 51.197 | 58.846 | 64.069 | 73.912 | 77.436 |
| Mật độ dân số | 6.508 / mi² | 7.480,3 / mi² | 8.144,2 / mi² | 9.395,4 / mi² | 9.843,4 / mi² |
Thay đổi dân số Silver Spring từ 2000 đến 2015
Tăng 15.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Silver Spring | +44.4% | +25.6% | +15.4% |
| Maryland | +47.6% | +25.8% | +12.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Silver Spring
Tuổi trung vị: 34.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Silver Spring | 34.3 yrs | 35.2 yrs | 33.5 yrs |
| Maryland | 38.2 yrs | 39.6 yrs | 36.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Silver Spring
Mật độ dân số: 9.843 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Silver Spring | 77.436 | 7,87 sq mi | 9.843 / mi² |
| Maryland | 6 million | 12.405,9 sq mi | 483 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Silver Spring
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Silver Spring
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Silver Spring
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Silver Spring
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Silver Spring
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Silver Spring
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Silver Spring
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Silver Spring | 1,242,880 tn | 16.05 tn | 157,990 tons/mi² |
| Maryland | 98,007,598 tn | 16.37 tn | 7,900.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,242,880 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 157,990 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

