Doanh nghiệp tại Ogallala

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,9%
 Y học: 11%
 Công nghiệp: 9%
 Ô tô: 7,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,4%
 Dịch vụ tài chính: 6,6%
 Nhà hàng: 5,7%
 Cộng đồng & Chính phủ: 5,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,5%
 Khác: 25,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe1045 năm4.42,2
Sửa chữa xe hơi3038,7 năm3.26,7
Trạm xăng1543,6 năm3.63,4
Đại Lý Xe Mới842,9 năm4.01,8
Thẩm mỹ viện928,9 năm5.02,0
Tiệm cắt tóc828,9 năm5.01,8
Công việc xã hội1631,8 năm4.63,6
Cơ quan chính phủ832,7 năm4.21,8
Quản lí công chúng3837,3 năm4.08,5
Công Ty Tín Dụng1657,9 năm3,6
Ngân hàng1435,8 năm4.33,1
Tài chính khác1542,1 năm4.33,4
Cửa hàng tiện lợi933,7 năm3.52,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1638,6 năm4.13,6
Lắp đặt điện1223,3 năm4.92,7
Ngành xây dựng khác1535,7 năm4.83,4
Nhà Thầu Chính2635,6 năm4.55,8
Chỗ ở khác1843,8 năm3.84,0
Khách sạn và nhà nghỉ1743,8 năm3.83,8
Các tổ chức thành viên khác843,2 năm3.91,8
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1234,3 năm4.62,7
Xây dựng các tòa nhà1637 năm4.33,6
Các nha sĩ1234 năm4.92,7
Học chung104.22,2
Sức khoẻ và y tế6741,9 năm4.315,0
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật244.45,4
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1018,7 năm3.82,2
Luật sư hợp pháp2234,6 năm2.84,9
Nhân viên kế toán1234,5 năm3.02,7
Nhà thờ2164,9 năm4.54,7
Nhà hàng thức ăn nhanh961,3 năm3.82,0
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1138,4 năm4.12,5
Cửa Hàng Bách Hóa844,8 năm3.91,8
Cửa hàng phần cứng1042,8 năm4.62,2
Mua Sắm Khác1642,7 năm4.33,6
Công viên công cộng124.52,7
Khu vực Ogallala, Nebraska5,02 mi²
Dân số4470
Dân số nam2187 (48,9%)
Dân số nữ2283 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +24,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -9,7%
Độ tuổi trung bình43,2
Độ tuổi trung bình của nam giới41,1
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,3
Mã Vùng308
Các vùng lân cậnOgallala
Giờ địa phươngThứ Bảy 21:16
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ41.12805° / -101.71962°
Mã Bưu Chính69153

Ogallala, Nebraska - Bản đồ

Dân số Ogallala, Nebraska

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3585430149504470
Mật độ dân số714,2 / mi²856,9 / mi²986,2 / mi²890,6 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Ogallala từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 9,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Ogallala, Nebraska+24,7%+3,9%-9,7%
Nebraska+32,9%+19%+8,9%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Ogallala, Nebraska

Độ tuổi trung bình: 43,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ogallala, Nebraska43,2 năm45,3 năm41,1 năm
Nebraska36,3 năm37,5 năm35,1 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Ogallala, Nebraska

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5156137294
5-9173132306
10-14152148301
15-19131122253
20-24100115216
25-29114129244
30-34127104232
35-39111120232
40-44134123257
45-49176187364
50-54188172361
55-59133146280
60-64117139256
65-69111139251
70-7487108195
75-797682158
80-845785142
85 cộng4393137
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ogallala, Nebraska

Mật độ dân số: 890,6 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Ogallala, Nebraska44705,02 mi²890,6 / mi²
Nebraska1,9 triệu77.347,8 mi²24,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ogallala, Nebraska

 Không tốn kém: 53,1%
 Vừa phải: 38,3%
 Đắt: 8,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Ogallala, Nebraska

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ogallala, Nebraska92.993 tn20,8 tn18.527 tn/mi²
Nebraska38.508.417 tn20,5 tn497,9 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Ogallala, Nebraska

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)92.993 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201320,8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.