Danh mục tại Oakland

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉGia công kim loạiNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng quần áoHiệu GiàyTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tường
Hiển thị 1-50 của 188

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oakland

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế16526 years
Quản lí đoàn thể8727 years
Mua sắm7030 years
Xây dựng các tòa nhà6628 years
Nhà hàng6430 years
Cửa hàng điện tử5531 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5034 years
Các nha sĩ4536 years
Bất Động Sản4423 years
Xây dựng cảnh quan3929 years
Luật sư hợp pháp3925 years
Ngành xây dựng khác3735 years
Tài chính khác2997 years
Mua Sắm Khác2730 years

Thông tin về Oakland

Khu vực8.8 mi²
Dân số13.380
Dân số nam6.549 (48.9%)
Dân số nữ6.831 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.8%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 43.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$97.114 (2022)
Mã Vùng201
Các vùng lân cậnOakland, Haskell, People's Park, Constable Hook, Northeast Ridgewood
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.01315, -74.26431
Mã Bưu Chính07436

Bản đồ Oakland

Bản đồ tương tác

Dân số Oakland

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.73111.41912.53012.77813.38013.48014.062
Mật độ dân số994 / mi²1.300 / mi²1.426,5 / mi²1.454,7 / mi²1.523,3 / mi²1.534,6 / mi²1.600,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oakland từ 2000 đến 2020

Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oakland+53.2%+17.2%+6.8%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oakland

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oakland42.7 yrs43.2 yrs42.1 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oakland

Mật độ dân số: 1.523 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oakland13.3808,78 sq mi1.523 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oakland

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oakland

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oakland

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oakland

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oakland

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.705$49.988$72.233$75.668$70.299$80.529$88.082$97.114
Tổng GDP$863 Tr$960,3 Tr$1,4 T$1,5 T$1,4 T$1,6 T$1,6 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Oakland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oakland246,592 tn18.43 tn28,073.4 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oakland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)246,592 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)28,073.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.184.1 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.172.5 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM358.1 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.636.7 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM378.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.138.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.576.9 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.130.8 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.367.6 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.864.4 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.