Danh mục tại Northvale

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ phân phốiDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríThợ chụp ảnh đám cướiTrung tâm vui chơi giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngThợ cây cảnhThợ Khóa
Hiển thị 1-50 của 98

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Northvale

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế5325 years
Nhà hàng4827 years
Mua sắm4534 years
Quản lí đoàn thể4428 years
Cửa hàng điện tử3931 years
Xây dựng các tòa nhà2832 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật25
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2231 years
Các nha sĩ2120 years
Tiệm cắt tóc2022 years
Tài chính khác17
Thợ Khóa16

Thông tin về Northvale

Khu vực1.3 mi²
Dân số3.632
Dân số nam1.770 (48.7%)
Dân số nữ1.862 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.6%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 45.2)
Mã Vùng201
Các vùng lân cậnNorwood, Tappan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.00649, -73.94903
Mã Bưu Chính07647

Bản đồ Northvale

Bản đồ tương tác

Dân số Northvale

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.9143.7904.1574.2333.6323.6833.782
Mật độ dân số2.278,4 / mi²2.963,3 / mi²3.250,3 / mi²3.309,7 / mi²2.839,8 / mi²2.879,7 / mi²2.957,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Northvale từ 2000 đến 2020

Giảm 12.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Northvale+24.6%-4.2%-12.6%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Northvale

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Northvale43.4 yrs45.2 yrs41.2 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Northvale

Mật độ dân số: 2.840 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Northvale3.6321,279 sq mi2.840 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Northvale

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Northvale

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Northvale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Northvale62,150 tn17.11 tn48,594.1 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Northvale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,150 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)48,594.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.178.8 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM332 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.610.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM365.5 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM396.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.197.4 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.156.5 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.580.6 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.123.9 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.362.7 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.