- Thế giới
- »
- US
- »
- Florida
- »
- North Port, Florida
Doanh nghiệp tại North Port
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Các dịch vụ tịa nhà: 17,4%
Mua sắm: 16,4%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,9%
Công nghiệp: 9,6%
Y học: 9,2%
Dịch vụ địa phương: 5,9%
Khác: 29,5%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 48 | 30,7 năm | 4.3 | 0,8 |
| Thẩm mỹ viện | 32 | 25,6 năm | 4.2 | 0,5 |
| Tiệm cắt tóc | 37 | 28,6 năm | 4.0 | 0,6 |
| Atm của | 29 | 89,9 năm | 3.6 | 0,5 |
| Công Ty Tín Dụng | 61 | 32,6 năm | 4.2 | 1,0 |
| Ngân hàng | 28 | 86,1 năm | 3.1 | 0,5 |
| Tài chính khác | 36 | 67,4 năm | 4.0 | 0,6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 28,5 năm | 4.2 | 0,5 |
| Bất Động Sản | 128 | 43,2 năm | 4.2 | 2,1 |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 63 | 19,4 năm | 4.8 | 1,0 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 29 | 27,2 năm | 4.4 | 0,5 |
| Lắp đặt và sửa chữa điều hòa không khí | 32 | 21,8 năm | 4.6 | 0,5 |
| Lắp đặt điện | 26 | 22,8 năm | 4.9 | 0,4 |
| Ngành xây dựng khác | 129 | 26,1 năm | 4.5 | 2,1 |
| Nhà Thầu Chính | 179 | 24,2 năm | 4.3 | 2,9 |
| Sơn và sơn nhà thầu | 45 | 23 năm | 4.6 | 0,7 |
| Xây dựng cảnh quan | 65 | 19,7 năm | 4.2 | 1,1 |
| Các tổ chức thành viên khác | 27 | 34,2 năm | 4.1 | 0,4 |
| Xây dựng | 31 | 31,7 năm | 4.2 | 0,5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 85 | 26 năm | 4.3 | 1,4 |
| Dịch vụ dọn rửa đặc biệt | 27 | 20,4 năm | 4.9 | 0,4 |
| Sửa chữa khác | 39 | 23 năm | 4.4 | 0,6 |
| Các nha sĩ | 30 | 27,7 năm | 4.4 | 0,5 |
| Sức khoẻ và y tế | 189 | 26,6 năm | 4.3 | 3,1 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 69 | 21,9 năm | 3.7 | 1,1 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 60 | 20,8 năm | 4.6 | 1,0 |
| Quản lí đoàn thể | 46 | 21,8 năm | 4.3 | 0,8 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 30 | 20,4 năm | 4.7 | 0,5 |
| Thiết kế đặc biệt | 45 | 19,1 năm | 4.4 | 0,7 |
| Nhà thờ | 45 | 32,3 năm | 4.6 | 0,7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 35 | 49,8 năm | 4.1 | 0,6 |
| Cửa hàng phần cứng | 35 | 25,4 năm | 4.3 | 0,6 |
| Cửa hàng điện tử | 25 | 28,8 năm | 4.0 | 0,4 |
| Mua Sắm Khác | 41 | 29,5 năm | 4.2 | 0,7 |
| Khu vực North Port, Florida | 75,56 mi² |
| Dân số | 61205 |
| Dân số nam | 29831 (48,7%) |
| Dân số nữ | 31374 (51,3%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +93,5% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +23,6% |
| Độ tuổi trung bình | 41,4 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 40,3 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 42,5 |
| Mã Vùng | 941 |
| Các vùng lân cận | North Port Charlotte, North Port Charlotte Estates, Warm Mineral Springs |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 23:33 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.04422° / -82.23593° |
| Mã Bưu Chính | 34286, 34287, 34288, 34289, 34290, Nhiều hơn |
North Port, Florida - Bản đồ
Dân số North Port, Florida
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 31623 | 38843 | 49500 | 61205 |
| Mật độ dân số | 418,5 / mi² | 514,1 / mi² | 655,1 / mi² | 810,0 / mi² |
Thay đổi dân số của North Port từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 23,6% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| North Port, Florida | +93,5% | +57,6% | +23,6% |
| Florida | +95,6% | +51,7% | +26,2% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở North Port, Florida
Độ tuổi trung bình: 41,4 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| North Port, Florida | 41,4 năm | 42,5 năm | 40,3 năm |
| Florida | 41,8 năm | 43,2 năm | 40,4 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của North Port, Florida
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 1942 | 1772 | 3714 |
| 5-9 | 2105 | 1968 | 4074 |
| 10-14 | 2173 | 2127 | 4300 |
| 15-19 | 2057 | 1818 | 3875 |
| 20-24 | 1364 | 1306 | 2670 |
| 25-29 | 1580 | 1664 | 3244 |
| 30-34 | 1703 | 1817 | 3521 |
| 35-39 | 1892 | 2167 | 4059 |
| 40-44 | 1998 | 2138 | 4137 |
| 45-49 | 2121 | 2157 | 4279 |
| 50-54 | 1924 | 2129 | 4054 |
| 55-59 | 1680 | 2074 | 3755 |
| 60-64 | 1938 | 2272 | 4210 |
| 65-69 | 1911 | 1940 | 3852 |
| 70-74 | 1410 | 1469 | 2880 |
| 75-79 | 970 | 1016 | 1986 |
| 80-84 | 610 | 776 | 1386 |
| 85 cộng | 454 | 765 | 1219 |
Mật độ dân số của North Port, Florida
Mật độ dân số: 810,0 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| North Port, Florida | 61205 | 75,56 mi² | 810,0 / mi² |
| Florida | 20,3 triệu | 65.757,5 mi² | 308,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của North Port, Florida
Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho North Port, Florida
Không tốn kém: 47,7%
Vừa phải: 44,7%
Đắt: 5,9%
Rất đắt: 1,7%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 North Port, Florida
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| North Port, Florida | 1.093.452 tn | 17,9 tn | 14.471 tn/mi² |
| Florida | 302.482.609 tn | 14,9 tn | 4.599 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 North Port, Florida
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1.093.452 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 17,9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở North Port Mã Bưu Chính 34287: 49,7%
Mã Bưu Chính 34286: 18,3%
Mã Bưu Chính 34288: 13,5%
Mã Bưu Chính 34289: 10,6%
Mã Bưu Chính 34291: 6,4%
Khác: 1,6%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



