Doanh nghiệp tại North Port

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Các dịch vụ tịa nhà: 17,4%
 Mua sắm: 16,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,9%
 Công nghiệp: 9,6%
 Y học: 9,2%
 Dịch vụ địa phương: 5,9%
 Khác: 29,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi4830,7 năm4.30,8
Thẩm mỹ viện3225,6 năm4.20,5
Tiệm cắt tóc3728,6 năm4.00,6
Atm của2989,9 năm3.60,5
Công Ty Tín Dụng6132,6 năm4.21,0
Ngân hàng2886,1 năm3.10,5
Tài chính khác3667,4 năm4.00,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2928,5 năm4.20,5
Bất Động Sản12843,2 năm4.22,1
Dịch vụ dọn rửa toàn diện6319,4 năm4.81,0
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước2927,2 năm4.40,5
Lắp đặt và sửa chữa điều hòa không khí3221,8 năm4.60,5
Lắp đặt điện2622,8 năm4.90,4
Ngành xây dựng khác12926,1 năm4.52,1
Nhà Thầu Chính17924,2 năm4.32,9
Sơn và sơn nhà thầu4523 năm4.60,7
Xây dựng cảnh quan6519,7 năm4.21,1
Các tổ chức thành viên khác2734,2 năm4.10,4
Xây dựng3131,7 năm4.20,5
Xây dựng các tòa nhà8526 năm4.31,4
Dịch vụ dọn rửa đặc biệt2720,4 năm4.90,4
Sửa chữa khác3923 năm4.40,6
Các nha sĩ3027,7 năm4.40,5
Sức khoẻ và y tế18926,6 năm4.33,1
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6921,9 năm3.71,1
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật6020,8 năm4.61,0
Quản lí đoàn thể4621,8 năm4.30,8
Quảng Cáo và Tiếp Thị3020,4 năm4.70,5
Thiết kế đặc biệt4519,1 năm4.40,7
Nhà thờ4532,3 năm4.60,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3549,8 năm4.10,6
Cửa hàng phần cứng3525,4 năm4.30,6
Cửa hàng điện tử2528,8 năm4.00,4
Mua Sắm Khác4129,5 năm4.20,7
Khu vực North Port, Florida75,56 mi²
Dân số61205
Dân số nam29831 (48,7%)
Dân số nữ31374 (51,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +93,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +23,6%
Độ tuổi trung bình41,4
Độ tuổi trung bình của nam giới40,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,5
Mã Vùng941
Các vùng lân cậnNorth Port Charlotte, North Port Charlotte Estates, Warm Mineral Springs
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:33
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ27.04422° / -82.23593°
Mã Bưu Chính3428634287342883428934290Nhiều hơn

North Port, Florida - Bản đồ

Dân số North Port, Florida

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số31623388434950061205
Mật độ dân số418,5 / mi²514,1 / mi²655,1 / mi²810,0 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của North Port từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 23,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
North Port, Florida+93,5%+57,6%+23,6%
Florida+95,6%+51,7%+26,2%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở North Port, Florida

Độ tuổi trung bình: 41,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
North Port, Florida41,4 năm42,5 năm40,3 năm
Florida41,8 năm43,2 năm40,4 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của North Port, Florida

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5194217723714
5-9210519684074
10-14217321274300
15-19205718183875
20-24136413062670
25-29158016643244
30-34170318173521
35-39189221674059
40-44199821384137
45-49212121574279
50-54192421294054
55-59168020743755
60-64193822724210
65-69191119403852
70-74141014692880
75-7997010161986
80-846107761386
85 cộng4547651219
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của North Port, Florida

Mật độ dân số: 810,0 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
North Port, Florida6120575,56 mi²810,0 / mi²
Florida20,3 triệu65.757,5 mi²308,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của North Port, Florida

Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho North Port, Florida

 Không tốn kém: 47,7%
 Vừa phải: 44,7%
 Đắt: 5,9%
 Rất đắt: 1,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 North Port, Florida

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
North Port, Florida1.093.452 tn17,9 tn14.471 tn/mi²
Florida302.482.609 tn14,9 tn4.599 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 North Port, Florida

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.093.452 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201317,9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở North Port
 Mã Bưu Chính 34287: 49,7%
 Mã Bưu Chính 34286: 18,3%
 Mã Bưu Chính 34288: 13,5%
 Mã Bưu Chính 34289: 10,6%
 Mã Bưu Chính 34291: 6,4%
 Khác: 1,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.