Doanh nghiệp tại North Myrtle Beach

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 12,8%
 Nhà hàng: 11,9%
 Khách sạn & Du lịch: 10,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,7%
 Đồ ăn: 5,1%
 Khác: 31,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi2845,7 năm4.11,8
Trạm xăng2944,2 năm4.31,8
Thẩm mỹ viện3425 năm4.52,1
Tiệm cắt tóc3829,6 năm4.42,4
Atm của4077,6 năm3.82,5
Công Ty Tín Dụng6442,1 năm4.54,0
Ngân hàng4569,1 năm3.52,8
Tài chính khác4070,1 năm3.82,5
Cửa hàng tiện lợi2743,5 năm4.11,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3635,9 năm4.32,3
Hiệu Bánh Mỳ3230,9 năm4.22,0
Bất Động Sản28229,2 năm4.317,7
Bất Động Sản Thương Mại2627,1 năm4.01,6
Căn hộ8632,1 năm4.25,4
Ngành xây dựng khác3834,9 năm4.52,4
Nhà Thầu Chính7729,3 năm4.44,8
Chỗ ở khác13030,6 năm4.28,2
Hãng Du Lịch6328,2 năm4.24,0
Khách sạn và nhà nghỉ7831,3 năm4.24,9
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng12227,9 năm4.27,7
Tất cả tổ chức thành viên3227,9 năm4.42,0
Xây dựng các tòa nhà5328,7 năm4.43,3
Sức khoẻ và y tế10528,7 năm4.06,6
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4029,7 năm3.32,5
Luật sư hợp pháp4431,6 năm4.72,8
Quản lí đoàn thể3528,1 năm4.62,2
Quảng Cáo và Tiếp Thị3724,2 năm4.32,3
Nhà hàng Mỹ7930,5 năm4.35,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu6425,3 năm4.34,0
Các cửa hàng đồ nội thất2634,5 năm4.31,6
Công cụ cho thuê2924 năm4.51,8
Cửa hàng phần cứng3041,7 năm4.31,9
Cửa hàng quần áo8726,8 năm4.25,5
Mua Sắm Khác6029,7 năm4.43,8
Quà tặng, thẻ, vật tư bên4825,7 năm4.43,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa3046,5 năm4.41,9
Đồ Thể Thao5132,1 năm4.13,2
Sân Golf3931 năm4.22,5
Khu vực North Myrtle Beach, Nam Carolina13,51 mi²
Dân số15888
Dân số nam7807 (49,1%)
Dân số nữ8081 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +50,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +58,1%
Độ tuổi trung bình54
Độ tuổi trung bình của nam giới52,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới55,2
Mã Vùng843
Các vùng lân cậnMyrtle Beach, North Myrtle Beach
Giờ địa phươngThứ Sáu 11:54
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.81601° / -78.68002°
Mã Bưu Chính29582295972959829852

North Myrtle Beach, Nam Carolina - Bản đồ

Dân số North Myrtle Beach, Nam Carolina

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số10535100061004915888
Mật độ dân số779,6 / mi²740,4 / mi²743,6 / mi²1175 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của North Myrtle Beach từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 58,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
North Myrtle Beach, Nam Carolina+50,8%+58,8%+58,1%
Nam Carolina+80,2%+44,2%+22,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở North Myrtle Beach, Nam Carolina

Độ tuổi trung bình: 54 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
North Myrtle Beach, Nam Carolina54 năm55,2 năm52,8 năm
Nam Carolina38,1 năm39,5 năm36,7 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của North Myrtle Beach, Nam Carolina

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5294282576
5-9232309541
10-14281270552
15-19282298580
20-24381299681
25-29400346746
30-34382311693
35-39394326721
40-44467407874
45-494875731060
50-545415841126
55-596679001567
60-6494410071952
65-698078441652
70-745705391109
75-79354315669
80-84216249466
85 cộng109222332
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của North Myrtle Beach, Nam Carolina

Mật độ dân số: 1175 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
North Myrtle Beach, Nam Carolina1588813,51 mi²1175 / mi²
Nam Carolina4,9 triệu32.020,7 mi²154,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của North Myrtle Beach, Nam Carolina

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho North Myrtle Beach, Nam Carolina

 Vừa phải: 51,4%
 Không tốn kém: 36,8%
 Đắt: 9,4%
 Rất đắt: 2,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 North Myrtle Beach, Nam Carolina

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
North Myrtle Beach, Nam Carolina599.776 tn37,8 tn44.383 tn/mi²
Nam Carolina80.373.842 tn16,3 tn2.510 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 North Myrtle Beach, Nam Carolina

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)599.776 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201337,8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (10)
Động đấtTrung bình (2,4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.