Danh mục tại North Bellmore

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngTiệm giặt khôDịch vụ thưNhân viên xã hộiNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàDịch vụ lắp đặt cửa sổKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrường giáo dục đặc biệtTrường tiểu họcCửa hàng bán DVDCửa hàng cho thuê phimDịch vụ nhiếp ảnhĐơn vị cung cấp giải tríKiosk cho thuê phimQuản lý sự kiệnBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 113

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở North Bellmore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế11828 years
Nhà hàng5630 years
Xây dựng các tòa nhà4523 years
Ngành xây dựng khác3739 years
Mua sắm3230 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3045 years
Các nha sĩ2932 years
Sửa chữa xe hơi2937 years
Quản lí đoàn thể2726 years
Tiệm cắt tóc2629 years
Mua Sắm Khác2625 years
Trạm xăng2531 years
Giặt ủi2123 years
Thẩm mỹ viện1927 years
Bất Động Sản1928 years
Xe buýt và xe lửa19
Cửa hàng kim loạt1830 years
Nhân viên kế toán1834 years
Tôn giáo1739 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật17

Thông tin về North Bellmore

Khu vực2.7 mi²
Dân số23.921
Dân số nam11.574 (48.4%)
Dân số nữ12.347 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.9%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 42.8)
Các vùng lân cậnNorth Bellmore, Bellmore, East Meadow, Barnum Woods, North Merrick
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.69149, -73.53346

Bản đồ North Bellmore

Bản đồ tương tác

Dân số North Bellmore

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.19518.89020.29620.09723.92123.99024.789
Mật độ dân số6.101,1 / mi²7.116,3 / mi²7.646 / mi²7.571,1 / mi²9.011,7 / mi²9.037,6 / mi²9.338,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số North Bellmore từ 2000 đến 2020

Tăng 17.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
North Bellmore+47.7%+26.6%+17.9%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của North Bellmore

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
North Bellmore41.6 yrs42.8 yrs40.2 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của North Bellmore

Mật độ dân số: 9.012 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
North Bellmore23.9212,654 sq mi9.012 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của North Bellmore

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở North Bellmore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở North Bellmore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho North Bellmore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của North Bellmore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
North Bellmore425,197 tn17.78 tn160,182.6 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của North Bellmore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)425,197 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)160,182.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2.3)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.177.5 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM342.2 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.640.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM396.4 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.895.1 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM389.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.189 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.182.1 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.574.3 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.143.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.