Doanh nghiệp tại Neosho

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,3%
 Công nghiệp: 11,7%
 Y học: 10%
 Ô tô: 9,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,5%
 Dịch vụ tài chính: 5,8%
 Khác: 30,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe2832,3 năm4.22,3
Sửa chữa xe hơi7334 năm4.06,0
Trạm xăng2036,7 năm4.01,6
Đại Lý Xe Mới2734,4 năm4.02,2
Đại lý xe cũ1733,9 năm3.91,4
Thẩm mỹ viện2625,9 năm4.42,1
Tiệm cắt tóc2526,7 năm4.32,0
Công việc xã hội2233,5 năm4.21,8
Quản lí công chúng6037,8 năm4.54,9
Giáo dục trung học2044,4 năm3.81,6
Atm của2557,8 năm4.02,0
Công Ty Tín Dụng4348 năm4.33,5
Ngân hàng2265,4 năm4.01,8
Tài chính khác3545,7 năm4.22,9
Cửa hàng tiện lợi1641,8 năm4.01,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3235 năm4.02,6
Bất Động Sản4035,1 năm4.23,3
Ngành xây dựng khác3528,8 năm4.62,9
Nhà Thầu Chính4629 năm4.43,8
Bán sỉ máy móc1741,5 năm4.01,4
Bán sỉ vật liệu xây dựng2146,7 năm4.21,7
Kho bãi và lưu trữ1837,8 năm4.01,5
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1634,4 năm4.21,3
Xây dựng các tòa nhà3933,4 năm4.33,2
Các nha sĩ1731,6 năm4.61,4
Sức khoẻ và y tế15033,2 năm4.012,3
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5035,3 năm3.44,1
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1730,4 năm4.81,4
Luật sư hợp pháp2235,8 năm4.41,8
Nhân viên kế toán2639,4 năm4.72,1
Nhà thờ5844 năm4.44,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2341,2 năm3.81,9
Cửa hàng phần cứng3040,7 năm4.12,5
Cửa hàng điện tử2031,5 năm3.81,6
Mua Sắm Khác2830,4 năm3.92,3
Khu vực Neosho, Missouri15,75 mi²
Dân số12216
Dân số nam5886 (48,2%)
Dân số nữ6330 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +23,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,3%
Độ tuổi trung bình32,5
Độ tuổi trung bình của nam giới30,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,6
Mã Vùng417
Các vùng lân cậnDowntown Neosho, Neosho
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.86896° / -94.368°

Neosho, Missouri - Bản đồ

Dân số Neosho, Missouri

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số9875104831068312216
Mật độ dân số627,0 / mi²665,6 / mi²678,3 / mi²775,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Neosho từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Neosho, Missouri+23,7%+16,5%+14,3%
Missouri+34,6%+19,8%+9,4%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Neosho, Missouri

Độ tuổi trung bình: 32,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Neosho, Missouri32,5 năm34,6 năm30,3 năm
Missouri38 năm39,3 năm36,6 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Neosho, Missouri

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55605091070
5-9463415878
10-14467383850
15-194805441024
20-244945191013
25-29457453911
30-34416376793
35-39372337709
40-44316343659
45-49368384752
50-54301348649
55-59269328597
60-64274307582
65-69221248469
70-74136217354
75-79109197307
80-84103200304
85 cộng81222304
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Neosho, Missouri

Mật độ dân số: 775,7 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Neosho, Missouri1221615,75 mi²775,7 / mi²
Missouri6,2 triệu69.707,3 mi²88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Neosho, Missouri

Dân số ước tính từ năm 1840 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Neosho
 Downtown Neosho: 88,1%
 Neosho: 11,3%
 Khác: 0,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Neosho, Missouri

 Không tốn kém: 57%
 Vừa phải: 35,9%
 Rất đắt: 4,2%
 Đắt: 2,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Neosho, Missouri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Neosho, Missouri217.055 tn17,8 tn13.781 tn/mi²
Missouri118.252.282 tn19,2 tn1.696 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Neosho, Missouri

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)217.055 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201317,8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.