Doanh nghiệp tại Mound City, Kansas

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,3%
 Công nghiệp: 12,2%
 Cộng đồng & Chính phủ: 12,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,2%
 Dịch vụ tài chính: 5,7%
 Giáo dục: 5,4%
 Làm đẹp & Spa: 4,9%
 Khác: 27,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Quản lí công chúng2346,6 năm4.339,7
Khu vực Mound City, Kansas1,27 mi²
Dân số580
Dân số nam292 (50,4%)
Dân số nữ288 (49,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +23,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,5%
Độ tuổi trung bình38,6
Độ tuổi trung bình của nam giới36,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,8
Mã Vùng620913
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:25
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.14281° / -94.81357°

Mound City, Kansas - Bản đồ

Dân số Mound City, Kansas

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số468563577580
Mật độ dân số368,4 / mi²443,2 / mi²454,2 / mi²456,6 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Mound City, Kansas từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mound City, Kansas+23,9%+3%+0,5%
Kansas+30,3%+17,3%+8%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mound City, Kansas

Độ tuổi trung bình: 38,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mound City, Kansas38,6 năm40,8 năm36,4 năm
Kansas36,1 năm37,4 năm34,7 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mound City, Kansas

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5142236
5-9241842
10-14101222
15-19232650
20-24191635
25-29291646
30-34201838
35-39241237
40-4472128
45-49221841
50-54182544
55-5919827
60-64152339
65-69152137
70-7412821
75-7911921
80-845713
85 cộng4712
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mound City, Kansas

Mật độ dân số: 456,6 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mound City, Kansas5801,27 mi²456,6 / mi²
Kansas2,9 triệu82.278,7 mi²35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mound City, Kansas

Dân số ước tính từ năm 1750 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mound City, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mound City, Kansas12.702 tn21,9 tn9.999 tn/mi²
Kansas60.730.954 tn20,8 tn738,1 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mound City, Kansas

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12.702 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201321,9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/05/200512:593,382 km5.000 mMissouriusgs.gov

Mound City, Kansas

Mound City là một thành phố thuộc quận Linn, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 694 người.   ︎  Trang Wikipedia về Mound City, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.