Doanh nghiệp tại Morrill

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Đồ ăn: 14,9%
 Công nghiệp: 11,5%
 Ô tô: 11,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,3%
 Mua sắm: 9,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,2%
 Tôn giáo: 5,7%
 Dịch vụ tài chính: 5,7%
 Giáo dục: 4,6%
 Thể thao & Hoạt động: 4,6%
 Cộng đồng & Chính phủ: 4,6%
 Khác: 8%
Khu vực Morrill, Maine17,05 mi²
Dân số884
Mã Vùng207
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:52
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.44313° / -69.14921°

Mật độ dân số của Morrill, Maine

Mật độ dân số: 51,8 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Morrill, Maine88417,05 mi²51,8 / mi²
Maine1,3 triệu35.380,3 mi²38,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/12/200613:213,278,8 km8.400 mMaineusgs.gov
02/10/200617:073,6680,3 km10.000 mMaineusgs.gov
22/09/200603:393,1977,1 km11.290 mMaineusgs.gov
24/10/200117:243,392,3 km9.400 mMaineusgs.gov
07/09/200003:073,221 km5.000 mMaineusgs.gov
03/01/200013:053,582,7 km9.700 mMaineusgs.gov
25/02/199919:383,829,8 km3.200 mMaineusgs.gov
05/09/199407:133,165 km5.000 mGulf of Maineusgs.gov
27/12/198822:283,517,2 km10.000 mMaineusgs.gov
13/11/198822:153,898,5 km5.000 mMaineusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Morrill, Maine

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên