Doanh nghiệp tại Merchantville

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,8%
 Y học: 13,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,7%
 Công nghiệp: 7,6%
 Dịch vụ địa phương: 5,9%
 Nhà hàng: 5%
 Khác: 25,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi1332 năm4.43,0
Thẩm mỹ viện1028 năm4.42,3
Tiệm cắt tóc1226,1 năm4.32,7
Công việc xã hội826,3 năm4.21,8
Công Ty Tín Dụng75.01,6
Ngân hàng83.91,8
Tài chính khác1155,1 năm3.92,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị731,5 năm4.31,6
Bất Động Sản1428,8 năm4.03,2
Căn hộ73.41,6
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước1045,2 năm3.82,3
Lắp đặt và sửa chữa điều hòa không khí61.01,4
Ngành xây dựng khác2734,7 năm4.06,2
Nhà Thầu Chính2038,4 năm2.54,6
Sơn và sơn nhà thầu1036,1 năm2,3
Xây dựng các tòa nhà1342,5 năm4.33,0
Giặt ủi837,5 năm3.91,8
Nghĩa trang và nhà xác761,9 năm4.61,6
Các nha sĩ633,3 năm5.01,4
Phép vật lý liệu75.01,6
Sức khoẻ và y tế5932,7 năm4.213,5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1734,1 năm4.73,9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật95.02,1
Luật sư hợp pháp1528 năm1.03,4
Nhân viên kế toán75.01,6
Quản lí đoàn thể1432,3 năm4.53,2
Quảng Cáo và Tiếp Thị1136,2 năm2.52,5
Thiết kế đặc biệt94.02,1
Nhà thờ1356,2 năm4.53,0
Cửa hàng điện tử61,4
Mua Sắm Khác1243,3 năm4.52,7
Quà tặng, thẻ, vật tư bên637,5 năm4.71,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1142,3 năm3.62,5
Khu vực Merchantville, New Jersey0,6 mi²
Dân số4367
Dân số nam2148 (49,2%)
Dân số nữ2219 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +34,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,3%
Độ tuổi trung bình40,8
Độ tuổi trung bình của nam giới39,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,9
Mã Vùng609856
Các vùng lân cậnBrowning, Cooper, Downtown, Marlton, Pennsauken, Wellwood
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:19
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.94734° / -75.06656°
Mã Bưu Chính08109

Merchantville, New Jersey - Bản đồ

Dân số Merchantville, New Jersey

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3257375343524367
Mật độ dân số5431 / mi²6258 / mi²7257 / mi²7282 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Merchantville từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Merchantville, New Jersey+34,1%+16,4%+0,3%
New Jersey+26%+13,4%+5,2%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Merchantville, New Jersey

Độ tuổi trung bình: 40,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Merchantville, New Jersey40,8 năm41,9 năm39,6 năm
New Jersey38,9 năm40,4 năm37,4 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Merchantville, New Jersey

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5128133262
5-9137102240
10-1492126218
15-19135123259
20-24162136299
25-29153142296
30-34147154301
35-39129133263
40-44147156303
45-49159152311
50-54180164344
55-59167175342
60-64170143313
65-6995108203
70-744475119
75-794577122
80-84254267
85 cộng3278111
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Merchantville, New Jersey

Mật độ dân số: 7282 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Merchantville, New Jersey43670,6 mi²7282 / mi²
New Jersey8,9 triệu8.722,6 mi²1019 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Merchantville, New Jersey

Dân số ước tính từ năm 1810 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Merchantville
 Wellwood: 29,9%
 Cooper: 24,7%
 Browning: 16,5%
 Marlton: 9,3%
 Downtown: 6,2%
 Pennsauken: 6,2%
 Khác: 7,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Merchantville, New Jersey

 Vừa phải: 52,6%
 Không tốn kém: 45,6%
 Rất đắt: 1,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Merchantville, New Jersey

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Merchantville, New Jersey70.188 tn16,1 tn117.055 tn/mi²
New Jersey148.066.841 tn16,6 tn16.975 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Merchantville, New Jersey

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)70.188 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201316,1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
30/11/201713:474,189 km9.870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
26/08/200311:243,173,2 km2.910 mNew Jerseyusgs.gov
15/01/199417:494,693 km5.000 mPennsylvaniausgs.gov
15/01/199416:424,290,6 km5.000 mPennsylvaniausgs.gov
09/01/199200:503,177,1 km7.900 mNew Jerseyusgs.gov
22/10/199018:343,261,3 km10.000 mNew Jerseyusgs.gov
10/03/198022:003,723,3 km5.000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
05/03/198009:063,527,8 km5.000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
09/03/197920:493,198,3 km3.000 mNew Jerseyusgs.gov
30/01/197908:303,580 km5.000 mNew Jerseyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Merchantville, New Jersey

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.