Danh mục tại Marlborough, Massachusetts

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ máy mócCông ty dược phẩmCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpMáy in lướiNgành vật liệu điệnNhà cung cấp còi báo động cho ô tôNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đáNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị y tếNhà sản xuất công nghệ y tếNhà sản xuất linh kiện điện tử
Hiển thị 1-50 của 590

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marlborough, Massachusetts

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế55025 years
Cửa hàng điện tử33524 years
Quản lí đoàn thể29722 years
Nhà hàng25430 years
Bất Động Sản25323 years
Xây dựng các tòa nhà23324 years
Mua sắm23231 years
Các nha sĩ17027 years
Luật sư hợp pháp16726 years
Ngành xây dựng khác16426 years
Sửa chữa xe hơi15029 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật13329 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện13221 years
Sơn và sơn nhà thầu11720 years
Tài chính khác10941 years
Thẩm mỹ viện10224 years
Tôn giáo9936 years

Thông tin về Marlborough, Massachusetts

Khu vực22.2 mi²
Dân số39.943
Dân số nam19.768 (49.5%)
Dân số nữ20.175 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+32.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.9%
Độ tuổi trung bình38.6 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 40)
GDP bình quân đầu người (PPP)$77.490 (2022)
Mã Vùng508, 774, 978
Các vùng lân cậnDowntown, Marlborough Junction, Marlborough, French Hill, Hudson
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.34593, -71.55229
Mã Bưu Chính01752

Bản đồ Marlborough, Massachusetts

Bản đồ tương tác

Dân số Marlborough, Massachusetts

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.22035.14137.72138.59439.94339.73539.710
Mật độ dân số1.364,2 / mi²1.586,3 / mi²1.702,8 / mi²1.742,2 / mi²1.803,1 / mi²1.793,7 / mi²1.792,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marlborough, Massachusetts từ 2000 đến 2020

Tăng 5.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marlborough, Massachusetts+32.2%+13.7%+5.9%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marlborough, Massachusetts

Tuổi trung vị: 38.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marlborough, Massachusetts38.6 yrs40 yrs37.3 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marlborough, Massachusetts

Mật độ dân số: 1.803 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marlborough, Massachusetts39.94322,15 sq mi1.803 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marlborough, Massachusetts

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Marlborough, Massachusetts

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marlborough, Massachusetts

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Marlborough, Massachusetts

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Marlborough, Massachusetts

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$45.359$49.999$56.907$63.717$68.841$73.650$77.544$77.490
Tổng GDP$1,5 T$1,9 T$2,4 T$2,7 T$2,6 T$3,1 T$3,3 T$3,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Marlborough, Massachusetts

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marlborough, Massachusetts677,995 tn16.97 tn30,605.6 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marlborough, Massachusetts
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)677,995 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,605.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.372.4 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
1/27/002:49 PM378.8 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM371.4 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.172.2 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.177.3 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.354.9 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.759.7 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM397.7 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM316.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM371.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov

Marlborough, Massachusetts

Marlborough, Massachusetts là một thành phố thuộc quận Middlesex trong tiểu bang thịnh vượng chung Massachusetts, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 38.499 người. Ma..

Trang Wikipedia về Marlborough, Massachusetts
Hình ảnh về Marlborough, Massachusetts

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.