Danh mục tại Framingham

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ hàng điện tửBán sỉ máy mócCông ty dược phẩmCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành vật liệu điệnNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp sản phẩm làm đẹp
Hiển thị 1-50 của 735

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Framingham

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,57928 years
Luật sư hợp pháp61127 years
Bất Động Sản44926 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật42531 years
Quản lí đoàn thể39324 years
Xây dựng các tòa nhà35626 years
Nhà hàng34630 years
Các nha sĩ31627 years
Cửa hàng điện tử31525 years
Mua sắm31530 years
Tài chính khác23039 years
Công việc xã hội21330 years
Ngành xây dựng khác21227 years
Sửa chữa xe hơi20230 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện18525 years
Nhân viên kế toán17529 years
Dịch vụ tài chính17226 years

Thông tin về Framingham

Khu vực26.5 mi²
Dân số69.912
Dân số nam33.837 (48.4%)
Dân số nữ36.075 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.6%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 39.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.627 (2022)
Mã Vùng508, 617, 774, 781
Các vùng lân cậnSouth Framingham, North Framingham, Golden Triangle, Framingham, Coburnville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.27926, -71.41617
Mã Bưu Chính0170101702017030170401705

Bản đồ Framingham

Bản đồ tương tác

Dân số Framingham

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số53.55962.29566.84968.39669.91269.41969.335
Mật độ dân số2.019,5 / mi²2.348,9 / mi²2.520,7 / mi²2.579 / mi²2.636,2 / mi²2.617,6 / mi²2.614,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Framingham từ 2000 đến 2020

Tăng 4.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Framingham+30.5%+12.2%+4.6%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Framingham

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Framingham38 yrs39.1 yrs36.9 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Framingham

Mật độ dân số: 2.636 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Framingham69.91226,52 sq mi2.636 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Framingham

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Framingham

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Framingham

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Framingham

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Framingham

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Framingham

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.140$50.704$56.639$63.088$53.465$65.427$67.277$64.627
Tổng GDP$691,8 Tr$917 Tr$1,1 T$1,3 T$1,1 T$1,3 T$1,4 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Framingham

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Framingham1,195,483 tn17.1 tn45,077.9 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Framingham
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,195,483 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)45,077.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.371.4 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
1/27/002:49 PM382.4 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM371.2 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.171.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.167 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.366.7 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.771.4 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM385.4 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM324.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM358.6 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.