Doanh nghiệp tại Mableton

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,2%
 Ô tô: 10,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,1%
 Công nghiệp: 9,2%
 Dịch vụ tài chính: 5%
 Khác: 35,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe4030,3 năm4.01,0
Sửa chữa xe hơi9330,6 năm4.22,4
Trạm xăng4036,9 năm3.81,0
Đại Lý Xe Mới3221,2 năm3.60,8
Đại lý xe cũ2222,4 năm3.80,6
Thẩm mỹ viện4819,5 năm4.31,2
Tiệm cắt tóc4320,9 năm3.81,1
Giáo dục khác4026,1 năm3.71,0
Atm của22133,5 năm3.20,6
Công Ty Tín Dụng4425,9 năm4.61,1
Ngân hàng21153 năm3.00,5
Tài chính khác3663,8 năm3.90,9
Cửa hàng tiện lợi3047,8 năm4.00,8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2927,3 năm4.10,7
Bất Động Sản5225,5 năm3.11,3
Các công ty di chuyển2028,7 năm3.60,5
Dịch vụ dọn rửa toàn diện2920,2 năm4.00,7
Lắp đặt điện2335,6 năm4.50,6
Ngành xây dựng khác4734,5 năm4.31,2
Nhà Thầu Chính8030,9 năm4.02,0
Xây dựng cảnh quan2822 năm4.30,7
Bán sỉ máy móc2152,4 năm4.10,5
Các tổ chức thành viên khác2035 năm4.50,5
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2723,5 năm3.60,7
Xây dựng các tòa nhà5531,4 năm4.41,4
Các nha sĩ2033,8 năm4.70,5
Sức khoẻ và y tế6322,3 năm4.41,6
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật4622,8 năm3.61,2
Nhân viên kế toán3425,1 năm4.40,9
Quản lí đoàn thể4524,4 năm3.81,1
Thiết kế đặc biệt2323,3 năm4.50,6
Nhà thờ5843,9 năm4.41,5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2254,6 năm4.00,6
Cửa hàng phần cứng2138,1 năm4.00,5
Cửa hàng quần áo2229,6 năm3.80,6
Cửa hàng điện tử3629,1 năm3.70,9
Mua Sắm Khác4436 năm4.11,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa2944,9 năm3.90,7
Khu vực Mableton, Georgia20,73 mi²
Dân số39314
Dân số nam19063 (48,5%)
Dân số nữ20251 (51,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +49,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +18,8%
Độ tuổi trung bình34,6
Độ tuổi trung bình của nam giới33,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,4
Mã Vùng404678770
Các vùng lân cậnLegacy at The River Line, Mableton, Retreat At Vinings Lake, Vinings Estates
Giờ địa phươngThứ Năm 22:00
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.81872° / -84.58243°
Mã Bưu Chính30126

Mableton, Georgia - Bản đồ

Dân số Mableton, Georgia

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số26314288423308239314
Mật độ dân số1269 / mi²1391 / mi²1595 / mi²1896 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Mableton từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 18,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mableton, Georgia+49,4%+36,3%+18,8%
Georgia+93,8%+53,1%+27,8%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mableton, Georgia

Độ tuổi trung bình: 34,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mableton, Georgia34,6 năm35,4 năm33,8 năm
Georgia35,4 năm36,6 năm34,2 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mableton, Georgia

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5195418393794
5-9150414772981
10-14131912602580
15-19123811662404
20-24104710162064
25-29123413102544
30-34164118913532
35-39174919463695
40-44160816563265
45-49142015622983
50-54130413972702
55-59101711122129
60-647428581600
65-69447550998
70-74348436785
75-79267342609
80-84150240390
85 cộng76192268
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mableton, Georgia

Mật độ dân số: 1896 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mableton, Georgia3931420,73 mi²1896 / mi²
Georgia10,5 triệu59.425,5 mi²176,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mableton, Georgia

Dân số ước tính từ năm 1820 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Mableton
 Retreat At Vinings Lake: 9,8%
 Mableton: 8,8%
 Legacy at The River Line: 5,9%
 Vinings Estates: 5,4%
 Khác: 70,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mableton
 Mã Vùng 770: 58%
 Mã Vùng 404: 20%
 Mã Vùng 678: 19,4%
 Khác: 2,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mableton, Georgia

 Không tốn kém: 54,3%
 Vừa phải: 37,8%
 Đắt: 5,9%
 Rất đắt: 2,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mableton, Georgia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mableton, Georgia696.624 tn17,7 tn33.598 tn/mi²
Georgia183.571.844 tn17,5 tn3.089 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mableton, Georgia

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)696.624 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201317,7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.