Danh mục tại Long Beach

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị y tếNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnGiáo đường Do TháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNgân hàng thực phẩmNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi
Hiển thị 1-50 của 305

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Long Beach

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế54029 years
Bất Động Sản28430 years
Nhà hàng22124 years
Xây dựng các tòa nhà10426 years
Luật sư hợp pháp10330 years
Quản lí đoàn thể10223 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9129 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc7648 years
Các nha sĩ6939 years
Mua sắm6637 years

Thông tin về Long Beach

Khu vực2.9 mi²
Dân số33.960
Dân số nam16.130 (47.5%)
Dân số nữ17.830 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.4%
Độ tuổi trung bình45.6 tuổi (Nam: 43.2, Nữ: 47.7)
Mã Vùng516, 917
Các vùng lân cậnDowntown Long Beach, West End, East End South, East End North, Central District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.58844, -73.65791
Mã Bưu Chính11561

Bản đồ Long Beach

Bản đồ tương tác

Dân số Long Beach

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số26.20330.56732.85932.54433.960
Mật độ dân số9.048,7 / mi²10.555,8 / mi²11.347,3 / mi²11.238,5 / mi²11.727,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Long Beach từ 2000 đến 2015

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Long Beach+24.2%+6.5%-1%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Long Beach

Tuổi trung vị: 45.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Long Beach45.6 yrs47.7 yrs43.2 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Long Beach

Mật độ dân số: 11.728 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Long Beach33.9602,896 sq mi11.728 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Long Beach

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Long Beach

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Long Beach

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Long Beach

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Long Beach

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Long Beach596,035 tn17.55 tn205,829.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Long Beach
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)596,035 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)205,829.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.163.1 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM353.9 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.645.8 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.173.1 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.559.4 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.139.3 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.896.7 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.173.4 kmNew Jerseyusgs.gov
8/10/847:07 PM5.529 kmNew Yorkusgs.gov
11/30/833:50 AM5.384.5 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.