- Thế giới
- »
- US
- »
- Texas
- »
- La Feria, Texas
Doanh nghiệp tại La Feria, Texas
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 17,3%
Các dịch vụ tịa nhà: 10,1%
Công nghiệp: 9,9%
Ô tô: 8,6%
Nhà hàng: 7,5%
Giáo dục: 7,4%
Đồ ăn: 6,4%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,4%
Y học: 4,9%
Khác: 21,6%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 5 | 4.2 | 0,7 | |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 22,1 năm | 4.7 | 1,3 |
| Trạm xăng | 8 | 3.6 | 1,1 | |
| Công việc xã hội | 7 | 19,7 năm | 4.8 | 0,9 |
| Quản lí công chúng | 5 | 3.7 | 0,7 | |
| Trường tiểu học và tiểu học | 9 | 49,5 năm | 3.8 | 1,2 |
| Công Ty Tín Dụng | 9 | 35,3 năm | 4.8 | 1,2 |
| Ngân hàng | 5 | 4.0 | 0,7 | |
| Cửa hàng tiện lợi | 8 | 2.8 | 1,1 | |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 32,5 năm | 4.3 | 1,4 |
| Bất Động Sản | 17 | 32,4 năm | 4.0 | 2,2 |
| Các công ty di chuyển | 6 | 4.8 | 0,8 | |
| Nhà Thầu Chính | 24 | 30 năm | 4.6 | 3,2 |
| Chỗ ở khác | 5 | 3.6 | 0,7 | |
| Địa điểm cắm trại. | 5 | 4.2 | 0,7 | |
| Bán sỉ máy móc | 8 | 26,5 năm | 4.5 | 1,1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | 27,8 năm | 4.7 | 1,1 |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 8 | 39,2 năm | 4.5 | 1,1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 31,3 năm | 3.8 | 2,2 |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 5 | 21,1 năm | 4.7 | 0,7 |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | 4.2 | 0,8 | |
| Các nha sĩ | 10 | 26,7 năm | 5.0 | 1,3 |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | 3.2 | 0,7 | |
| Bưu điện | 5 | 2.8 | 0,7 | |
| Nhà thờ | 14 | 39,8 năm | 4.8 | 1,8 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 6 | 41,8 năm | 3.8 | 0,8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 5 | 3.3 | 0,7 | |
| Cửa hàng phần cứng | 7 | 26,1 năm | 4.7 | 0,9 |
| Mua Sắm Khác | 6 | 4.5 | 0,8 |
| Khu vực La Feria, Texas | 5,52 mi² |
| Dân số | 7588 |
| Dân số nam | 3588 (47,3%) |
| Dân số nữ | 4000 (52,7%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +99,3% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +31,6% |
| Độ tuổi trung bình | 33,3 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 30 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 36,2 |
| Mã Vùng | 956 |
| Các vùng lân cận | La Feria |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 23:49 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.15896° / -97.82389° |
| Mã Bưu Chính | 78559 |
La Feria, Texas - Bản đồ
Dân số La Feria, Texas
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3807 | 4814 | 5764 | 7588 |
| Mật độ dân số | 689,5 / mi² | 871,9 / mi² | 1043 / mi² | 1374 / mi² |
Thay đổi dân số của La Feria, Texas từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 31,6% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| La Feria, Texas | +99,3% | +57,6% | +31,6% |
| Texas | +111% | +60,8% | +31,3% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở La Feria, Texas
Độ tuổi trung bình: 33,3 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| La Feria, Texas | 33,3 năm | 36,2 năm | 30 năm |
| Texas | 33,8 năm | 34,8 năm | 32,8 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của La Feria, Texas
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 298 | 296 | 594 |
| 5-9 | 381 | 325 | 706 |
| 10-14 | 325 | 331 | 656 |
| 15-19 | 343 | 307 | 650 |
| 20-24 | 240 | 226 | 466 |
| 25-29 | 210 | 231 | 441 |
| 30-34 | 193 | 223 | 417 |
| 35-39 | 197 | 261 | 459 |
| 40-44 | 166 | 239 | 405 |
| 45-49 | 179 | 246 | 426 |
| 50-54 | 200 | 230 | 431 |
| 55-59 | 187 | 235 | 422 |
| 60-64 | 166 | 191 | 358 |
| 65-69 | 144 | 163 | 308 |
| 70-74 | 121 | 164 | 285 |
| 75-79 | 108 | 157 | 265 |
| 80-84 | 89 | 104 | 194 |
| 85 cộng | 42 | 72 | 114 |
Mật độ dân số của La Feria, Texas
Mật độ dân số: 1374 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| La Feria, Texas | 7588 | 5,52 mi² | 1374 / mi² |
| Texas | 27,5 triệu | 268.597,7 mi² | 102,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của La Feria, Texas
Dân số ước tính từ năm 1860 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân phối kinh doanh theo giá cho La Feria, Texas
Không tốn kém: 78,8%
Vừa phải: 15,2%
Đắt: 3%
Rất đắt: 3%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 La Feria, Texas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| La Feria, Texas | 124.172 tn | 16,4 tn | 22.489 tn/mi² |
| Texas | 488.896.034 tn | 17,8 tn | 1.820 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 La Feria, Texas
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 124.172 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 16,4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
La Feria, Texas
La Feria là một thành phố thuộc quận Cameron, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 7302 người. Trang Wikipedia về La Feria, Texas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



