Danh mục tại Kinder
Phụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcNhà hàngNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kinder
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 53 | 33 years | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 27 | 24 years | 3.5 |
| Tôn giáo | 24 | 58 years | 4.5 |
| Nhà thờ | 23 | 61 years | 4.5 |
| Chỗ ở khác | 19 | 28 years | 4.3 |
| Nhà hàng | 17 | 36 years | 4.3 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 17 | 26 years | 4.3 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 12 | — | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 37 years | 3.8 |
| Trạm xăng | 10 | 23 years | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 9 | 30 years | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 7 | 21 years | 3.7 |
| Ngân hàng | 7 | — | 4.1 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 7 | 27 years | 4.7 |
| Giáo dục | 7 | 35 years | 3.5 |
| Dịch vụ tài chính | 7 | 33 years | 2.6 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | — | 5 |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 6 | — | 5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | 34 years | 4.1 |
| Cửa hàng tiện lợi | 6 | — | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 6 | 36 years | 4.3 |
| Bất Động Sản | 6 | 26 years | 4.2 |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 6 | 26 years | 3.3 |
| Tài chính khác | 6 | 58 years | — |
| Các nha sĩ | 6 | 37 years | — |
Hiển thị 1-25 của 35
Thông tin về Kinder
| Khu vực | 5.5 mi² |
| Dân số | 2.493 |
| Dân số nam | 1.156 (46.4%) |
| Dân số nữ | 1.337 (53.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36.1 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 38.4) |
| Mã Vùng | 337 |
| Các vùng lân cận | Kinder, Meadowbrook - Allendale |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.48548, -92.85070 |
| Mã Bưu Chính | 70648 |
Bản đồ Kinder
Bản đồ tương tác
Dân số Kinder
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.457 | 2.717 | 2.459 | 2.468 | 2.493 |
| Mật độ dân số | 450,5 / mi² | 498,2 / mi² | 450,9 / mi² | 452,5 / mi² | 457,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Kinder từ 2000 đến 2015
Tăng 0.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kinder | +0.4% | -9.2% | +0.4% |
| Louisiana | -1.9% | +3.3% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kinder
Tuổi trung vị: 36.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kinder | 36.1 yrs | 38.4 yrs | 33.6 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kinder
Mật độ dân số: 457 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kinder | 2.493 | 5,45 sq mi | 457 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kinder
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kinder
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kinder
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kinder | 34,607 tn | 13.88 tn | 6,345.6 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kinder
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,607 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,345.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/16/83 | 7:40 PM | 3.8 | 58.7 km | 5,000 m | Louisiana-Texas border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


