Danh mục tại Kerhonkson
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngBưu điệnTổ chức phi lợi nhuậnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhĐồ cổNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trangTrung tâm cai nghiệnVăn phòng y tếDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua Sắm Khác
Hiển thị 1-50 của 56
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kerhonkson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 32 | 30 years |
| Nhà hàng | 25 | 22 years |
| Sức khoẻ và y tế | 18 | — |
| Nhà Thầu Chính | 18 | 26 years |
| Xây dựng cảnh quan | 15 | — |
| Chỗ ở khác | 14 | 45 years |
| Bất Động Sản | 12 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 11 | — |
| Mua sắm | 11 | 33 years |
| Ngành xây dựng khác | 11 | — |
| Trạm xăng | 10 | 41 years |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 48 years |
| Atm của | 9 | — |
| Tôn giáo | 9 | — |
| Giặt ủi | 8 | — |
Thông tin về Kerhonkson
| Khu vực | 5.3 mi² |
| Dân số | 1.701 |
| Dân số nam | 843 (49.6%) |
| Dân số nữ | 858 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.8 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 40.6) |
| Mã Vùng | 845 |
| Các vùng lân cận | Kerhonkson, Lincoln Square |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.77482, -74.29821 |
| Mã Bưu Chính | 12446, 12566 |
Bản đồ Kerhonkson
Bản đồ tương tác
Dân số Kerhonkson
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.654 | 1.585 | 1.642 | 1.683 | 1.701 |
| Mật độ dân số | 311,6 / mi² | 298,6 / mi² | 309,3 / mi² | 317 / mi² | 320,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Kerhonkson từ 2000 đến 2015
Tăng 2.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kerhonkson | +1.8% | +6.2% | +2.5% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kerhonkson
Tuổi trung vị: 39.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kerhonkson | 39.8 yrs | 40.6 yrs | 39.1 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kerhonkson
Mật độ dân số: 320 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kerhonkson | 1.701 | 5,31 sq mi | 320 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kerhonkson
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kerhonkson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kerhonkson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kerhonkson | 34,007 tn | 19.99 tn | 6,405.6 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kerhonkson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,007 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,405.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 90.1 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 89.8 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 93.3 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 98.8 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 96.6 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 58.7 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 37.4 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
| 11/30/83 | 3:50 AM | 5.3 | 87.7 km | — | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
