Danh mục tại Pine Bush

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp hệ thống an ninhNuôi trồngBưu điệnNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu nhựa rải đườngNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường dạy võ thuậtĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiThợ cây cảnh
Hiển thị 1-50 của 91

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pine Bush

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà6027 years
Bất Động Sản5131 years
Nhà hàng5120 years
Sức khoẻ và y tế4729 years
Mua sắm2835 years
Tôn giáo2734 years
Quản lí đoàn thể2127 years
Sửa chữa xe hơi1934 years
Mua Sắm Khác1820 years
Ngành xây dựng khác1827 years
Atm của17
Giáo dục1742 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1662 years
Nhà Thầu Chính1625 years
Trạm xăng1630 years
Tất cả thức ăn và đồ uống1424 years
Tài chính khác1479 years

Thông tin về Pine Bush

Khu vực2.1 mi²
Dân số1.861
Dân số nam847 (45.5%)
Dân số nữ1.014 (54.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.5%
Độ tuổi trung bình42.9 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 46.3)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnPine Bush
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.60815, -74.29904

Bản đồ Pine Bush

Bản đồ tương tác

Dân số Pine Bush

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9341.6321.6391.8421.861
Mật độ dân số931,9 / mi²786,4 / mi²789,8 / mi²887,6 / mi²896,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pine Bush từ 2000 đến 2015

Tăng 12.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pine Bush-4.8%+12.9%+12.4%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pine Bush

Tuổi trung vị: 42.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pine Bush42.9 yrs46.3 yrs39.1 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pine Bush

Mật độ dân số: 897 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pine Bush1.8612,075 sq mi897 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pine Bush

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pine Bush

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pine Bush

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pine Bush28,210 tn15.16 tn13,593.1 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pine Bush
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28,210 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,593.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM384.9 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.680.1 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM353.8 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
4/13/763:39 PM3.192.5 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.330.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.196.8 kmNew Jerseyusgs.gov
11/30/833:50 AM5.369.6 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.