Danh mục tại Walden
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữBưu điệnNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủTư vấn phần mềmCửa hàng kim loạtKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu nhựa rải đườngNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrường dạy võ thuậtTrường mầm nonĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelis
Hiển thị 1-50 của 103
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Walden
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 59 | 28 years |
| Luật sư hợp pháp | 51 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 49 | 24 years |
| Nhà hàng | 47 | 28 years |
| Mua sắm | 45 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 34 | 23 years |
| Bất Động Sản | 33 | 25 years |
| Tôn giáo | 30 | 56 years |
| Quản lí đoàn thể | 28 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 23 | 29 years |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 20 | 28 years |
| Nhà Thầu Chính | 20 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 19 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 19 | 29 years |
| Ô tô | 18 | 25 years |
| Xây dựng cảnh quan | 17 | 20 years |
| Quản lí công chúng | 17 | 64 years |
Thông tin về Walden
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 7.379 |
| Dân số nam | 3.566 (48.3%) |
| Dân số nữ | 3.813 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.7% |
| Độ tuổi trung bình | 34.4 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 35.4) |
| Mã Vùng | 845, 914 |
| Các vùng lân cận | Walden, Midwood |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.56120, -74.18848 |
| Mã Bưu Chính | 12586 |
Bản đồ Walden
Bản đồ tương tác
Dân số Walden
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.450 | 6.305 | 6.325 | 7.080 | 7.379 |
| Mật độ dân số | 3.548,6 / mi² | 3.003,2 / mi² | 3.012,7 / mi² | 3.372,3 / mi² | 3.514,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Walden từ 2000 đến 2015
Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Walden | -5% | +12.3% | +11.9% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Walden
Tuổi trung vị: 34.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Walden | 34.4 yrs | 35.4 yrs | 33.5 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Walden
Mật độ dân số: 3.515 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Walden | 7.379 | 2,099 sq mi | 3.515 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Walden
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Walden
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Walden
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Walden | 115,397 tn | 15.64 tn | 54,965.7 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Walden
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 115,397 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 54,965.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 74.8 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 71.2 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 44.3 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 97 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 85.6 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 20.8 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
| 9/1/95 | 11:09 AM | 4.1 | 93.8 km | — | New Jersey | usgs.gov |
| 11/30/83 | 3:50 AM | 5.3 | 67.6 km | — | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

